Cách dùng "行吧 你们就听她吹牛吧" (xíng ba nǐ men jiù tīng tā chuī niú ba) trong hội thoại tiếng Trung
行吧 你们就听她吹牛吧
Được rồi, các em cứ nghe em ấy nói phét đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
17:27
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要是高考全靠死记硬背 那我肯定能上北大 | yào shì gāo kǎo quán kào sǐ jì yìng bèi nà wǒ kěn dìng néng shàng běi dà | Nếu thi đại học chỉ thi học thuộc lòng, vậy mình chắc chắn thi đỗ đại học Bắc Kinh. |
| 2▶ | 行吧 你们就听她吹牛吧 | xíng ba nǐ men jiù tīng tā chuī niú ba | Được rồi, các em cứ nghe em ấy nói phét đi. |
| 3 | 我吃完了 去店里了 店里生意这么好啊 | wǒ chī wán le qù diàn lǐ le diàn lǐ shēng yì zhè me hǎo a | Anh ăn xong rồi, đến quán đây. Quán bán được tốt vậy sao? |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












