Cách dùng "也不白做 咱们也得吃" (yě bù bái zuò zán men yě dé chī) trong hội thoại tiếng Trung

báizuò zánmenchī

Cũng không phải, chúng ta cũng phải ăn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
40:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么也不说一声啊 那我俩这不是白做了zěn me yě bù shuō yī shēng a nà wǒ liǎ zhè bú shì bái zuò leSao không nói một tiếng thế? Vậy chẳng phải bọn em mất công rồi sao?
2也不白做 咱们也得吃yě bù bái zuò zán men yě dé chīCũng không phải, chúng ta cũng phải ăn.
3子秋zi qiūTử Thu!

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 2 of 10)
这屋子收拾得挺干净啊
HSK 4
0:03s
zhè wū zi shōu shí dé tǐng gān jìng aTrong nhà được dọn dẹp sạch sẽ lắm.

你一个人住 还是跟人合住啊
HSK 2
0:03s
nǐ yí gè rén zhù hái shì gēn rén hé zhù aCon sống một mình hay thuê chung với người khác vậy?

李尖尖住对面哈
HSK 5
0:03s
lǐ jiān jiān zhù duì miàn hāLý Tiêm Tiêm sống ở đối diện sao?

等于你们还是 住在一起
HSK 5
0:03s
děng yú nǐ men hái shì zhù zài yì qǐCũng xem như các con vẫn sống chung với nhau.

再说我也好长时间 没回来了
HSK 4
0:03s
zài shuō wǒ yě hǎo zhǎng shí jiān méi huí lái leHơn nữa mẹ cũng đã lâu lắm rồi không về đây,

好几年没见着你舅舅了
HSK 6
0:03s
hǎo jǐ nián méi jiàn zhe nǐ jiù jiù lenhiều năm không gặp bác của các con rồi.

我没赶上 挺遗憾的
HSK 5
0:03s
wǒ méi gǎn shàng tǐng yí hàn demẹ đến không kịp, thật đáng tiếc.

是该到老家去 祭拜一下了
HSK 4
0:03s
shì gāi dào lǎo jiā qù jì bài yī xià leNên về quê để cúng bái.

怎么不高兴 我看是你看到我 不高兴吧
HSK 1
0:03s
zěn me bù gāo xìng wǒ kàn shì nǐ kàn dào wǒ bù gāo xìng baSao không vui vậy? Em thấy là anh nhìn thấy em nên không vui thì có.

想来看看你哥 生活和工作的地方吗
HSK 3
0:03s
xiǎng lái kàn kàn nǐ gē shēng huó hé gōng zuò de dì fāng mamuốn đến xem nơi ở và nơi làm việc của anh con hay sao?

他又不想我 你怎么说话呢
HSK 3
0:03s
tā yòu bù xiǎng wǒ nǐ zěn me shuō huà neanh ấy có nhớ con đâu! Con ăn nói kiểu gì vậy?

来 快进来 不用了 不用 你们 你们聊着
HSK 3
0:03s
lái kuài jìn lái bù yòng le bù yòng nǐ men nǐ men liáo zheNào, mau vào đây. Không cần, không cần ạ. Mọi người... mọi người nói chuyện ạ.

这么多年不见 长成大姑娘了
HSK 3
0:03s
zhè me duō nián bú jiàn zhǎng chéng dà gū niáng leNhiều năm không gặp, đã thành một cô gái lớn như thế.

阿姨 这么多年 您都没有变 还是那么年轻
HSK 3
0:03s
ā yí zhè me duō nián nín dōu méi yǒu biàn hái shì nà me nián qīngCô, nhiều năm như vậy cô vẫn không thay đổi, vẫn trẻ trung như vậy.

你还记得你尖尖姐吗
HSK 2
0:03s
nǐ hái jì de nǐ jiān jiān jiě maCon còn nhớ chị Tiêm Tiêm của con không?

你还记不记得 你小的时候 尖尖带你出去玩
HSK 3
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé nǐ xiǎo de shí hòu jiān jiān dài nǐ chū qù wánCon còn nhớ lúc con còn nhỏ, Tiêm Tiêm đưa con ra ngoài chơi,

不小心 还从楼梯上 摔下来了
HSK 5
0:03s
bù xiǎo xīn hái cóng lóu tī shàng shuāi xià lái lekhông cẩn thận ngã từ trên cầu thang xuống?

小的时候皮着呢哈
HSK 6
0:03s
xiǎo de shí hòu pí zhe ne hāLúc nhỏ nghịch ngợm quá đúng không?

阿姨 你们住哪啊
HSK 3
0:03s
ā yí nǐ men zhù nǎ aCô à. Cô và em ở đâu ạ?

我哥看见我的时候 一点都不高兴
HSK 1
0:03s
wǒ gē kàn jiàn wǒ de shí hòu yì diǎn dōu bù gāo xìngLúc anh con gặp được con, không vui chút gì cả.