Cách dùng "一发了工资就转给我" (yī fā le gōng zī jiù zhuǎn gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
一发了工资就转给我
vừa nhận được lương là chuyển ngay cho em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
18:54
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 省吃俭用的 | shěng chī jiǎn yòng de | Ăn uống chắt chiu từng đồng, |
| 2▶ | 一发了工资就转给我 | yī fā le gōng zī jiù zhuǎn gěi wǒ | vừa nhận được lương là chuyển ngay cho em. |
| 3 | 要说我养的这两个孩子 | yào shuō wǒ yǎng de zhè liǎng gè hái zi | Hai đứa con của em |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












