Cách dùng "因为不想让她生气" (yīn wèi bù xiǎng ràng tā shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung
因为不想让她生气
bởi vì em không muốn mẹ tức giận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
20:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你哭了两天就同意了 | nǐ kū le liǎng tiān jiù tóng yì le | Em khóc hai ngày thì đồng ý, |
| 2▶ | 因为不想让她生气 | yīn wèi bù xiǎng ràng tā shēng qì | bởi vì em không muốn mẹ tức giận. |
| 3 | 我听妈的也没错 | wǒ tīng mā de yě méi cuò | Em nghe lời mẹ cũng không sai, |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












