Cách dùng "因为不想让她生气" (yīn wèi bù xiǎng ràng tā shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung
因为不想让她生气
bởi vì em không muốn mẹ tức giận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
20:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你哭了两天就同意了 | nǐ kū le liǎng tiān jiù tóng yì le | Em khóc hai ngày thì đồng ý, |
| 2▶ | 因为不想让她生气 | yīn wèi bù xiǎng ràng tā shēng qì | bởi vì em không muốn mẹ tức giận. |
| 3 | 我听妈的也没错 | wǒ tīng mā de yě méi cuò | Em nghe lời mẹ cũng không sai, |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ de shì yǐ hòu zài shuō yě xíng aChuyện của hai con đợi sau này hẵng nói cũng được mà.

HSK 7
0:03s
bù zhǔn jiē diàn huà mā nǐ bié zhè yàng nǐ gàn má bù ràng nǐKhông được nghe máy! Mẹ, mẹ đừng như vậy, mẹ làm gì vậy? Không cho con nghe!

HSK 3
0:03s
hǎo duō nián bú jiàn zhè dōu biàn chéng dà gū niáng leNhiều năm không gặp, đã thành một cô gái lớn như thế.

HSK 6
0:03s
wǒ shì chèn tā xǐ zǎo de shí hòu tōu pǎo guò lái deEm tranh thủ lúc anh ấy đang tắm lén chạy qua đấy.

HSK 3
0:03s
nà nǐ kuài qù xǐ zǎo xǐ wán zǎo huí lái shuì jiàoVậy anh mau đi tắm đi, tắm xong rồi vào ngủ.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng zuò yí gè bīn wēi dòng wù xì lièEm muốn làm một bộ các động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

HSK 6
0:03s
wǒ yì zhí zài xiǎng zěn me gěi zhè ge xì liè mìng míngEm vẫn đang nghĩ phải đặt tên gì cho bộ này.

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ zài nǐ néng shuì dé hǎo yì diǎnEm còn tưởng có em bên cạnh anh sẽ được ngủ ngon hơn.

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì shuì bù zhe jiù gěi wǒ fā wēi xìn óNếu anh ngủ không được thì nhắn wechat cho em nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān bù yòng nà me zǎo zuò zǎo cān wǒ men lún liú zuò baMỗi ngày anh không cần phải làm bữa sáng sớm như vậy, chúng ta thay phiên nhau làm đi.

HSK 3
0:03s
méi shì wǒ qǐ dé zǎo duì a tā qǐ dé zǎoKhông sao, anh dậy sớm mà. Đúng đấy, anh ấy dậy sớm mà.







