Cách dùng "累了吧 吃晚饭了吗 肯定饿坏了吧" (lèi le ba chī wǎn fàn le ma kěn dìng è huài le ba) trong hội thoại tiếng Trung
累了吧 吃晚饭了吗 肯定饿坏了吧
Mệt rồi nhỉ? Đã ăn tối chưa? Chắc là đói lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你回来啦 | nǐ huí lái la | Anh về rồi à? |
| 2▶ | 累了吧 吃晚饭了吗 肯定饿坏了吧 | lèi le ba chī wǎn fàn le ma kěn dìng è huài le ba | Mệt rồi nhỉ? Đã ăn tối chưa? Chắc là đói lắm rồi. |
| 3 | 锅里还有地瓜饭 还有半碗红烧肉 我跟你讲哦 | guō lǐ hái yǒu dì guā fàn hái yǒu bàn wǎn hóng shāo ròu wǒ gēn nǐ jiǎng ó | Trong nồi vẫn còn cơm khoai lang với cả nửa bát thịt kho nữa. Em nói này, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā táng càn gāng zhuǎn xué guò lái gēn běn bù shú xī kǎo shì fàn wéiĐường Xán mới chuyển trường đến, không quen với phạm vi thi,

HSK 7
0:03s
dào shǔ dì èr hé dào shǔ dì sān yǒu qū bié mahạng hai hay hạng ba từ dưới lên cũng có khác nhau à?

HSK 4
0:03s
nǐ zhàn zài wài miàn gěi wǒ hǎo hǎo xiǎng xiǎng yǒu hái shì méi yǒuEm đứng ở ngoài suy nghĩ thật kỹ cho tôi xem có hay là không.

HSK 7
0:03s
rú guǒ shùn lì de huà zhōu èr yī zǎo gǎn huí lái xià wǔ wǒ men jiù kě yǐNếu thuận lợi thì sáng thứ ba có thể về, buổi chiều chúng tôi có thể

HSK 2
0:03s
wǒ men yǐ jīng liú dào xià zhōu mò liǎng tiān le zhè yǐ jīng shìthì chúng tôi đã để lại đến hai ngày cuối tuần sau. Như vậy đã là

HSK 3
0:03s
dàn shì píng shí bù néng là xià tài duōnhưng bình thường cũng không thể bị tụt lại quá nhiều.

HSK 5
0:03s
wǒ nǚ ér tiáo jiàn zhè me hǎo jiāng lái yí dìng néng chéng wéi dà míng xīng deĐiều kiện của con gái mẹ tốt thế này, tương lai chắc chắn có thể trở thành ngôi sao lớn.

HSK 5
0:03s
nà wǒ yào dāng le dà míng xīng yǐ hòu kě bù suí biàn pāi guǎng gào leVậy thì sau khi con làm ngôi sao lớn thì sẽ không tùy ý nhận quảng cáo nữa.

HSK 6
0:03s
hǎo la jiù sòng dào zhè ba a huí qù shàng kè ba mā mā zǒu le aĐược rồi, tiễn đến đây thôi, con về học tiếp đi. Mẹ đi đây.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
chī shén me shēng jiān bāo ya guò liǎng tiān jiù yào pāi guǎng gào leĂn bánh bao chiên gì chứ? Hai ngày nữa phải đóng quảng cáo,

HSK 6
0:03s
kě shì wǒ yǐ jīng lián zhe chī le hǎo jǐ tiān de zhōu hé shā lā leNhưng con đã ăn salad với cháo mấy ngày liền rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu kuài pàng chéng shēng jiān bāo le hái chī nesắp mập thành cái bánh bao chiên rồi đấy, còn ăn nữa.

HSK 7
0:03s
bù hǎo hào xué xí néng yǒu shén me chū xīKhông học hành cho đàng hoàng thì có tiền đồ gì được?



