Cách dùng "排着队等着你拍呢" (pái zhe duì děng zhe nǐ pāi ne) trong hội thoại tiếng Trung

páizheduìděngzhepāine

xếp hàng dài để đợi quay con.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:12
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那当然了 到时候一堆人 在咱们家门口nà dāng rán le dào shí hòu yī duī rén zài zán men jiā mén kǒuĐương nhiên rồi. Đến khi đó sẽ có cả đống người đứng trước cửa nhà chúng ta,
2排着队等着你拍呢pái zhe duì děng zhe nǐ pāi nexếp hàng dài để đợi quay con.
3到时候拍不拍啊 全看我们 大明星的心情了dào shí hòu pāi bù pāi a quán kàn wǒ men dà míng xīng de xīn qíng leKhi ấy thì có quay hay không thì phải xem tâm trạng ngôi sao lớn của chúng ta.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 1 of 9)
那你难过什么 摔下去的不是你啊
HSK 5
0:03s
nà nǐ nán guò shén me shuāi xià qù de bú shì nǐ aVậy thì em buồn cái gì chứ? Người bị ngã cũng đâu phải em.

这几天 只要一下课 哥就往医院跑
HSK 3
0:03s
zhè jǐ tiān zhǐ yào yī xià kè gē jiù wǎng yī yuàn pǎoMấy ngày nay, chỉ cần tan học thì anh ấy sẽ chạy đến bệnh viện,

整天面对 这么个厚脸皮的妈妈 和烦人精的妹妹
HSK 4
0:03s
zhěng tiān miàn duì zhè me gè hòu liǎn pí de mā mā hé fán rén jīng de mèi mèiSuốt ngày phải đối diện với người mẹ có da mặt dày và một người em gái phiền phức như vậy

你这样小心变成 望夫石啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng xiǎo xīn biàn chéng wàng fū shí aem cứ như vậy thì cẩn thận sẽ biến thành hòn vọng phu đấy.

累了吧 吃晚饭了吗 肯定饿坏了吧
HSK 4
0:03s
lèi le ba chī wǎn fàn le ma kěn dìng è huài le baMệt rồi nhỉ? Đã ăn tối chưa? Chắc là đói lắm rồi.

锅里还有地瓜饭 还有半碗红烧肉 我跟你讲哦
HSK 5
0:03s
guō lǐ hái yǒu dì guā fàn hái yǒu bàn wǎn hóng shāo ròu wǒ gēn nǐ jiǎng óTrong nồi vẫn còn cơm khoai lang với cả nửa bát thịt kho nữa. Em nói này,

今天的红烧肉 炖得可好了 要不是我给你留了半碗
HSK 7
0:03s
jīn tiān de hóng shāo ròu dùn dé kě hǎo le yào bú shì wǒ gěi nǐ liú le bàn wǎnthịt kho hôm nay ngon lắm đấy. Nếu không phải em để lại cho anh nửa bát

按照爸的话说 吃点好的 打起精神来
HSK 4
0:03s
àn zhào bà de huà shuō chī diǎn hǎo de dǎ qǐ jīng shén láiTheo lời bố nói thì ăn ngon một chút lấy lại tinh thần.

你这当妈的倒是清闲了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè dāng mā de dǎo shì qīng xián lengười làm mẹ như con thì nhàn rồi.

那凌霄可是高三生啦
HSK 6
0:03s
nà líng xiāo kě shì gāo sān shēng laLăng Tiêu là học sinh lớp 12 đấy.

你放心吧 凌霄学习没问题的
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba líng xiāo xué xí méi wèn tí deMẹ cứ yên tâm, việc học của Lăng Tiêu không có vấn đề gì đâu.

晚上 她要再见不着凌霄 她就又哭又闹的
HSK 2
0:03s
wǎn shàng tā yào zài jiàn bù zhe líng xiāo tā jiù yòu kū yòu nào debuổi tối nếu con bé còn không được gặp Lăng Tiêu thì con bé sẽ vừa khóc vừa ồn ào,

就小橙子是你亲生的啊
HSK 7
0:03s
jiù xiǎo chéng zi shì nǐ qīn shēng de aChỉ có Quả Cam Nhỏ là con ruột của con à?

反正我做什么 你都觉得不对 那你倒是
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ zuò shén me nǐ dōu jué de bú duì nà nǐ dǎo shìDù con có làm gì thì mẹ cũng thấy không đúng. Vậy thì con

那您炫耀 您有钱女婿的时候呢
HSK 7
0:03s
nà nín xuàn yào nín yǒu qián nǚ xù de shí hòu neVậy thì khi mẹ khoe khoang con rể giàu có của mẹ thì sao?

人别人家的女儿 都能在身边伺候着
HSK 7
0:03s
rén bié rén jiā de nǚ ér dōu néng zài shēn biān cì hòu zheCon gái nhà người khác thì lúc nào cũng ở bên cạnh chăm sóc.

你除了寄点钱 还能干什么呢你
HSK 4
0:03s
nǐ chú le jì diǎn qián hái néng gàn shén me ne nǐthì ngoài việc gửi một ít tiền ra, con còn có thể làm gì chứ?

我这辈子 是享不了你什么福了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi zi shì xiǎng bù liǎo nǐ shén me fú leCả đời này, mẹ không thể hưởng phúc của con được.

这今儿怎么才来啊 店里忙来晚了
HSK 2
0:03s
zhè jīn ér zěn me cái lái a diàn lǐ máng lái wǎn leSao hôm nay giờ mới đến thế? Trong tiệm bận quá nên đến muộn.

附近吃饭也挺方便的 方便是方便
HSK 3
0:03s
fù jìn chī fàn yě tǐng fāng biàn de fāng biàn shì fāng biànăn cơm ở gần đây cũng tiện mà. Tiện thì đúng là tiện