Cách dùng "水 谢谢 不客气" (shuǐ xiè xiè bú kè qì) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐ xièxiè

Nước này. Cảm ơn. Đừng khách sáo.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
23:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小哥小哥 等一下等一下xiǎo gē xiǎo gē děng yí xià děng yí xiàAnh nhỏ, anh nhỏ! Đợi một lát, đợi một lát.
2水 谢谢 不客气shuǐ xiè xiè bú kè qìNước này. Cảm ơn. Đừng khách sáo.
3贺子秋hè zi qiūHạ Tử Thu.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 2 of 9)
那外边的东西能干净吗
HSK 3
0:03s
nà wài biān de dōng xī néng gàn jìng manhưng đồ bên ngoài có thể sạch sẽ sao?

再说这也送不了两天 是吧
HSK 4
0:03s
zài shuō zhè yě sòng bù liǎo liǎng tiān shì baHơn nữa, cũng chẳng đưa được mấy ngày, phải không?

明儿就出院啦 好好好
HSK 6
0:03s
míng ér jiù chū yuàn la hǎo hǎo hǎoNgày mai xuất viện rồi à? Được được được.

行那你们忙 我 我走了 等会儿等会儿等会儿
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men máng wǒ wǒ zǒu le děng huì er děng huì er děng huì erĐược rồi, mọi người làm việc đi. Tôi... tôi đi đây. Khoan đã, khoan đã, khoan đã.

不用不用 真不用 是这样 你听我说你听我说
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng zhēn bù yòng shì zhè yàng nǐ tīng wǒ shuō nǐ tīng wǒ shuōKhông cần, không cần. Thật sự không cần. Là thế này. Anh nghe tôi nói, anh nghe tôi nói.

多亏了你照顾他 凌霄才会这么好
HSK 6
0:03s
duō kuī le nǐ zhào gù tā líng xiāo cái huì zhè me hǎocũng may có anh chăm sóc thằng bé nên Lăng Tiêu mới có thể tốt đến vậy.

而且接下来的日子 还要给你添麻烦呢是吧
HSK 4
0:03s
ér qiě jiē xià lái de rì zi hái yào gěi nǐ tiān má fán ne shì baHơn nữa, những ngày tháng tiếp theo vẫn phải làm phiền anh tiếp, phải không?

你就收吧 我说了不用 不用
HSK 3
0:03s
nǐ jiù shōu ba wǒ shuō le bù yòng bù yòngAnh cứ nhận lấy đi. Tôi đã nói rồi, không cần, không cần.

没这个我照样把他 养得好好的
HSK 7
0:03s
méi zhè ge wǒ zhào yàng bǎ tā yǎng dé hǎo hǎo dekhông có số tiền này thì tôi cũng sẽ chăm sóc thằng bé thật tốt.

人家把咱们孩子 当自己的儿子养了
HSK 6
0:03s
rén jiā bǎ zán men hái zi dāng zì jǐ de ér zi yǎng leNgười ta xem con nhà chúng ta như con trai để nuôi đấy.

终于把这两尊大佛 给请走了
HSK 3
0:03s
zhōng yú bǎ zhè liǎng zūn dà fú gěi qǐng zǒu leCuối cùng cũng tiễn được hai ông phật lớn đó.

过两天 你把你总发炎的 牙齿给拔了
HSK 7
0:03s
guò liǎng tiān nǐ bǎ nǐ zǒng fā yán de yá chǐ gěi bá leHai ngày nữa, em nhổ cái răng lúc nào cũng bị viêm của em đi

人生好无聊啊
HSK 4
0:03s
rén shēng hǎo wú liáo aCuộc đời thật nhàm chán.

你怕不是个骗子吧
HSK 6
0:03s
nǐ pà bú shì gè piàn zi baKhông phải là lừa đảo đấy chứ?

去死吧死骗子
HSK 6
0:03s
qù sǐ ba sǐ piàn ziLừa đảo chết tiệt, đi chết đi!

去参加过比赛啊 现在骗人都不调查清楚
HSK 4
0:03s
qù cān jiā guò bǐ sài a xiàn zài piàn rén dōu bù diào chá qīng chǔbao giờ chứ? Bây giờ lừa đảo chẳng điều tra kỹ càng gì cả.

还来是不是 骂死你 我来接我来接
HSK 5
0:03s
hái lái shì bú shì mà sǐ nǐ wǒ lái jiē wǒ lái jiēCòn tiếp phải không? Mắng chết mấy người. Để anh nghe, để anh nghe.

我看看我看看 看这歪歪倒倒的 真是
HSK 7
0:03s
wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn kàn zhè wāi wāi dǎo dǎo de zhēn shìĐể em xem, để em xem. Nhìn xiêu xiêu vẹo vẹo này. Thật luôn.

吃面八折啊八折
HSK 2
0:03s
chī miàn bā zhé a bā zhéĂn mì giảm 20%, giảm 20% đấy ạ.

祝贺你啊 谢谢谢谢
HSK 4
0:03s
zhù hè nǐ a xiè xiè xiè xièChúc mừng cháu nhé. Cảm ơn ạ, cảm ơn ạ.