Cách dùng "小哥睡了吗" (xiǎo gē shuì le ma) trong hội thoại tiếng Trung
小哥睡了吗
Anh nhỏ ngủ rồi à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了行了我知道了 你烦死了 | xíng le xíng le wǒ zhī dào le nǐ fán sǐ le | Được rồi được rồi, em biết rồi. Anh phiền quá đi. |
| 2▶ | 小哥睡了吗 | xiǎo gē shuì le ma | Anh nhỏ ngủ rồi à? |
| 3 | 睡了 别说话赶紧睡 | shuì le bié shuō huà gǎn jǐn shuì | Ngủ rồi. Đừng nói chuyện nữa, mau ngủ đi. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 5 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí tài qióng le suǒ yǒu rén dōu qiáo bù qǐ wǒKhi ấy bố quá nghèo, ai cũng coi thường bố.

HSK 4
0:03s
wǒ shì yǎng bù qǐ nǐ wǒ méi de tiáo jiànmà là không nuôi nổi con. Bố không có điều kiện.

HSK 3
0:03s
nǐ méi kàn chū lái wǒ xiàn zài guò dé tǐng hǎo de ma wǒ zài gēn nǐ shuō yī biànÔng không nhận ra là tôi đang sống rất tốt sao? Tôi nói lại lần nữa,

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ méi guān xì nǐ bié zài zhè zì wǒ gǎn dòng le xíng matôi không có quan hệ gì với ông, ông đừng ở đây rồi tự cảm động nữa, được không?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng xià qù shì bú huì yǒu zuì hǎo de jiào yù deCon cứ tiếp tục như vậy thì sẽ không nhận được sự giáo dục tốt nhất,

HSK 5
0:03s
bìng bú shì xiǎng ràng nǐ rèn wǒ wǒ méi nà ge yì sikhông phải là vì muốn con nhận bố. Bố không có ý này.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ yào duì nǐ de jiāng lái fù zé rèn nǐ zhī dào ma zi qiūNhưng bố muốn chịu trách nhiệm với tương lai của con. Con biết không, Tử Thu,

HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái jiù méi yǒu xiǎng guò chū guó liú xuéTôi chưa từng có suy nghĩ ra nước ngoài du học.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bié tí le zhè zhǒng shì qíng bù zhí dé yī tíĐừng nhắc nữa, việc này không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s
wǒ ya lái chéng lǐ mǎi diǎn nà ge yā yào zhè shùn biànDì vào thành phố mua một ít thuốc cho vịt, tiện thể

HSK 5
0:03s
shǔ jià wǒ xiǎng qù nǐ jiā wán wǒ xiǎng qù zhāi yě guǒ zi qù aNghỉ hè cháu muốn đến nhà dì chơi, cháu muốn hái trái cây rừng. Đi đi.

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo nà wǒ men shǔ jià jiù qù a hǎo hǎo hǎoVâng vâng vâng. Vậy thì nghỉ hè chúng cháu đến nhé. Được được được.



