Cách dùng "差不多三四天吧 前面拉起警戒线 往后退一退啊" (chà bu duō sān sì tiān ba qián miàn lā qǐ jǐng jiè xiàn wǎng hòu tuì yī tuì a) trong hội thoại tiếng Trung
差不多三四天吧 前面拉起警戒线 往后退一退啊
[Lư Bằng Phi, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành] Khoảng ba, bốn ngày. Phía trước giăng dây cảnh báo, mọi người lùi lại một chút.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
sǐ死
wáng亡
shí时
jiān间
ne呢
“Thời gian tử vong thì sao? [Lư Bằng Phi, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành]”
LINE 0227:53
PLAYING SCENEchà bu duō sān sì tiān ba qián miàn lā qǐ jǐng jiè xiàn wǎng hòu tuì yī tuì a
差不多三四天吧 前面拉起警戒线 往后退一退啊
“[Lư Bằng Phi, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành] Khoảng ba, bốn ngày. Phía trước giăng dây cảnh báo, mọi người lùi lại một chút.”
LINE 0327:56
wǒ men zhèng zài bàn àn dà jiā wǎng hòu tuì yī tuì ràng yī xià bú yào xuān huá
我们正在办案 大家往后退一退 让一下 不要喧哗
“Chúng tôi đang xử lý vụ án, mọi người lùi lại. Nhường đường một chút. Đừng ồn ào, [Triệu Bình, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành]”
Show Information