Cách dùng "你没有跟8·17幕后的人 正面交手的经验" (nǐ méi yǒu gēn 8·17 mù hòu de rén zhèng miàn jiāo shǒu de jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung
你没有跟8·17幕后的人 正面交手的经验
em không có kinh nghiệm đối đầu trực diện với người đứng sau vụ 17/8.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:06
zhōu周
jǐn瑾
“Châu Cẩn,”
LINE 0241:07
PLAYING SCENEnǐ méi yǒu gēn 8·17 mù hòu de rén zhèng miàn jiāo shǒu de jīng yàn
你没有跟8·17幕后的人 正面交手的经验
“em không có kinh nghiệm đối đầu trực diện với người đứng sau vụ 17/8.”
LINE 0341:10
tā men dāng nián de xíng jìng zú yǐ zhèng míng tā men de tiǎo xìn yì wèi nóng liè
他们当年的行径 足以证明他们的挑衅意味浓烈
“Hành vi của họ năm xưa đủ để chứng minh họ có ý đồ khiêu khích rõ ràng.”
Show Information