Cách dùng "他看你眼神不对啊 他谁啊 不是说了嘛" (tā kàn nǐ yǎn shén bú duì a tā shuí a bú shì shuō le ma) trong hội thoại tiếng Trung
他看你眼神不对啊 他谁啊 不是说了嘛
ánh mắt anh ta nhìn chị có vấn đề, anh ta là ai? Đã bảo rồi mà, [Lưu Lượng, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:42
hǎo shén me ya jìn er jìn er de shī jiě wǒ gēn nǐ shuō
好什么呀 劲儿劲儿的 师姐我跟你说
“Tốt cái gì? Ra vẻ thật sự. Đàn chị, em nói chị nghe,”
LINE 0236:45
PLAYING SCENEtā kàn nǐ yǎn shén bú duì a tā shuí a bú shì shuō le ma
他看你眼神不对啊 他谁啊 不是说了嘛
“ánh mắt anh ta nhìn chị có vấn đề, anh ta là ai? Đã bảo rồi mà, [Lưu Lượng, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành]”
LINE 0336:48
jiāng hán shēng jiāng jiào shòu nǐ rèn shí a rén jiā wèn de shì zhè ge ma
江寒声江教授 你认识啊 人家问的是这个吗
“[Lưu Lượng, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành] giáo sư Giang, Giang Hàn Thanh đấy. Anh quen à? Người ta hỏi chuyện này chắc?”
Show Information