Cách dùng "这样的话 我就可以近距离地去观察" (zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān chá) trong hội thoại tiếng Trung

zhèyàngdehuà jiùjìnguānchá

Như vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:41
hái
huì
guān
jǐn
yào
de
kǒu
gòng

em sẽ còn ghi thêm một lời khai không mấy quan trọng.

LINE 0206:43
PLAYING SCENE
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān chá

这样的话 我就可以近距离地去观察

Như vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát

LINE 0306:46
zhè
xiē
bèi
shuǎ
tuán
tuán
zhuàn
de
chǔn
huò

đám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp06:43
TMDB ID281392