Cách dùng "我为这场比赛赌上了所有" (wǒ wèi zhè chǎng bǐ sài dǔ shàng le suǒ yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我为这场比赛赌上了所有
Tôi đã đặt cược tất cả vào trận đấu này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:51
tā他
bù不
dǎ打
jiǎ假
quán拳
“Cậu ta không nghe theo dàn xếp.”
LINE 0204:54
PLAYING SCENEwǒ我
wèi为
zhè这
chǎng场
bǐ比
sài赛
dǔ赌
shàng上
le了
suǒ所
yǒu有
“Tôi đã đặt cược tất cả vào trận đấu này.”
LINE 0304:56
nǐ你
bì必
xū须
shū输
diào掉
zhè这
chǎng场
bǐ比
sài赛
“Cậu nhất định phải thua trận này.”
Show Information