Cách dùng "你那包 检查一下" (nǐ nà bāo jiǎn chá yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
你那包 检查一下
Túi của cậu, kiểm tra một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
36:49
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 您看 | lái nín kàn | Đây, chị xem đi. |
| 2▶ | 你那包 检查一下 | nǐ nà bāo jiǎn chá yī xià | Túi của cậu, kiểm tra một chút. |
| 3 | 这个是我应聘家教的 那个传单 这个是教材 | zhè ge shì wǒ yìng pìn jiā jiào de nà ge chuán dān zhè ge shì jiào cái | Đây là tờ rơi tôi ứng tuyển làm gia sư. Đây là tài liệu dạy học. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì bú yào mìng le cóng shǐ zhì zhōngCó phải em không muốn sống nữa không? Từ đầu chí cuối,

HSK 6
0:03s
nǐ yì zhí chēng zhe zhè ge jiā wǒ gēn xiǎo lán cái néng yǒu jīn tiānnhờ anh chèo chống cái nhà này mà em và Tiểu Lan mới có ngày hôm nay.

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì lái gēn nǐ fèi huà de zhè yàng míng tiān wǒ men jiàn gè miànTôi không gọi để nói nhảm với anh đâu. Thế này, ngày mai chúng ta gặp đi,

HSK 7
0:03s
bù guò xiàn zài ne jǐng chá zhèng zài dīng wǒ de shāoNhưng mà bây giờ cảnh sát đang theo dõi tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me bāng nǐ shuǎi diào jǐng chá nà wǒ jiù dài tā men lái jiàn nǐSao tôi phải giúp anh cắt đuôi cảnh sát? Vậy tôi sẽ đưa chúng đến gặp anh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gē shì xú jiāng dǎ lái de shì ba nǐ bì zuǐ bù jiù shuǎi diào jǐng chá maAnh, là Từ Giang gọi tới đúng không? Em im đi. Chỉ là cắt đuôi cảnh sát thôi mà,

HSK 3
0:03s
wǒ yǒu bàn fǎ ā shèng nǐ bú yào shuō chū lái wǒ men kě yǐ míng tiānem có cách. A Thịnh, em đừng nói ra. Ngày mai lúc hai rưỡi

HSK 7
0:03s
yuán zhuāng jìn kǒu de bǎo mǎ shí fēn zhōng bú yào jiù dào leBMW nhập khẩu nguyên chiếc, chẳng cần mười phút đã tới nơi rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ qí de shì mǎ hái shì lǘ liǎng diǎn bàn zhǔn shí dào[Tôi không cần biết anh đi ô tô] [hay chạy bộ tới,] [đúng hai rưỡi tới,]

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ chuǎng guò qù nǐ shì ràng huǒ chē zhuàng wǒ maTôi lao sang đó để tàu hỏa đâm chết à?

HSK 7
0:03s
nà huǒ chē màn dé yào mìng pǎo bù guò nǐ de wài guó mǎ de[Tàu hỏa chạy chậm lắm,] [không nhanh bằng con xe nhập của anh đâu.]

HSK 7
0:03s
tiān shēng gàn tè wù de xuǎn zhè me gè dì fāngĐặc vụ trời sinh, lại chọn chỗ như thế này.




