Cách dùng "以前多羡慕他们呀" (yǐ qián duō xiàn mù tā men ya) trong hội thoại tiếng Trung
以前多羡慕他们呀
Trước đây ngưỡng mộ họ biết bao,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:39
jiù就
xiàng像
huān欢
ér儿
hé和
xiǎo晓
jué觉
zhè这
ge个
shì事
ba吧
“Giống như chuyện của Hoan Nhi và Hiểu Giác vậy.”
LINE 0210:42
PLAYING SCENEyǐ以
qián前
duō多
xiàn羡
mù慕
tā他
men们
ya呀
“Trước đây ngưỡng mộ họ biết bao,”
LINE 0310:45
néng xiāng hù péi bàn xiāng hù zhī chēng
能相互陪伴 相互支撑
“có thể đồng hành cùng nhau, nâng đỡ lẫn nhau,”
Show Information