Cách dùng "是要付出这样的代价吗" (shì yào fù chū zhè yàng de dài jià ma) trong hội thoại tiếng Trung
是要付出这样的代价吗
lại phải trả giá như thế này sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:33
yuán原
lái来
zuì最
chū初
de的
mèng梦
xiǎng想
qí奇
jì迹
bān般
de的
shí实
xiàn现
hòu后
“Thì ra sau khi giấc mơ đầu tiên thành hiện thực kỳ diệu,”
LINE 0223:37
PLAYING SCENEshì是
yào要
fù付
chū出
zhè这
yàng样
de的
dài代
jià价
ma吗
“lại phải trả giá như thế này sao?”
LINE 0323:39
nǐ你
de的
hǎo好
dà大
ér儿
kǒng孔
xiǎo小
càn灿
xiān先
shēng生
“Quý tử của bà, anh Khổng Tiểu Xán,”
Show Information