Cách dùng "代表李墨来参选理所应当" (dài biǎo lǐ mò lái cān xuǎn lǐ suǒ yīng dāng) trong hội thoại tiếng Trung

dàibiǎoláicānxuǎnsuǒyīngdāng

đại diện phường mực Lý gia đến dự thi là chuyện đương nhiên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可晚辈是李墨掌事kě wǎn bèi shì lǐ mò zhǎng shìNhưng vãn bối là chưởng sự của phường mực Lý gia,
2代表李墨来参选理所应当dài biǎo lǐ mò lái cān xuǎn lǐ suǒ yīng dāngđại diện phường mực Lý gia đến dự thi là chuyện đương nhiên.
3前辈放心 晚辈定会制出李墨最高水准的墨qián bèi fàng xīn wǎn bèi dìng huì zhì chū lǐ mò zuì gāo shuǐ zhǔn de mòTiền bối yên tâm, chắc chắn vãn bối sẽ làm ra thỏi mực với trình độ cao nhất của mực Lý.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
那你倒是跟我说说
HSK 6
0:03s
nà nǐ dǎo shì gēn wǒ shuō shuōvậy con nói ta nghe

要去的理由
HSK 5
0:03s
yào qù de lǐ yóulý do con muốn đi đi.

您没事吧 没事 喝点茶
HSK 1
0:03s
nín méi shì ba méi shì hē diǎn cháNgười không sao chứ? Không sao. Uống chút trà đi.

没事 你说你说 我听着
HSK 2
0:03s
méi shì nǐ shuō nǐ shuō wǒ tīng zheKhông sao. Con nói đi, ta nghe đây.

这步子也难以再往前迈上一步了
HSK 6
0:03s
zhè bù zi yě nán yǐ zài wǎng qián mài shàng yī bù lecũng khó lòng tiến thêm lên phía trước.

这些时日 我跟那些跑商的打交道
HSK 6
0:03s
zhè xiē shí rì wǒ gēn nà xiē pǎo shāng de dǎ jiāo dàoThời gian này, con giao thiệp với các thương lái,

天外有天 人外有人
HSK 1
0:03s
tiān wài yǒu tiān rén wài yǒu rénnúi cao còn có núi cao hơn.

有把握吗
HSK 5
0:03s
yǒu bǎ wò macó nắm chắc phần thắng không?

只为去见一见更广阔的天地
HSK 7
0:03s
zhǐ wèi qù jiàn yī jiàn gèng guǎng kuò de tiān dìmà chỉ để ngắm nhìn vùng trời rộng lớn hơn.

哪怕输了也无妨
HSK 5
0:03s
nǎ pà shū le yě wú fángDù thua cũng không sao,

正好可以看清自己的位置
HSK 5
0:03s
zhèng hǎo kě yǐ kàn qīng zì jǐ de wèi zhìvừa hay có thể nhìn rõ vị trí của mình,

带着咱们李墨往前走 您说是不是
HSK 3
0:03s
dài zhe zán men lǐ mò wǎng qián zǒu nín shuō shì bú shìđưa mực Lý gia chúng ta tiến lên phía trước. Người nói xem có phải không?

我就交给你来做主了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù jiāo gěi nǐ lái zuò zhǔ leta giao cho con quyết định.

我还在担心一件事
HSK 3
0:03s
wǒ hái zài dān xīn yī jiàn shìTa vẫn còn lo lắng một chuyện.

相互有个照应
HSK 4
0:03s
xiāng hù yǒu gè zhào yìngcòn chăm sóc lẫn nhau.

大伯娘 这佑哥儿是学墨的好苗子
HSK 7
0:03s
dà bó niáng zhè yòu gē ér shì xué mò de hǎo miáo ziĐại bá nương, Hựu Nhi rất có tố chất học làm mực,

未来也是我们李墨的顶梁柱
HSK 5
0:03s
wèi lái yě shì wǒ men lǐ mò de dǐng liáng zhùmai này cũng là trụ cột của mực Lý gia chúng ta.

我想带他一起去见见世面
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng dài tā yì qǐ qù jiàn jiàn shì miànCon muốn dẫn đệ ấy theo trải nghiệm,

大伯娘 您可愿意
HSK 3
0:03s
dà bó niáng nín kě yuàn yìĐại bá nương có đồng ý không?

我当然愿意了
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán yuàn yì leĐương nhiên ta đồng ý rồi.