Cách dùng "那你们要带的东西 得备齐了才行" (nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
那你们要带的东西 得备齐了才行
Vậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
6:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这天寒地冻的 你们这一行 也得一个多月时间吧 | zhè tiān hán dì dòng de nǐ men zhè yī xíng yě dé yí gè duō yuè shí jiān ba | Thời tiết lạnh giá, lần này các con đi cũng phải hơn một tháng nhỉ? |
| 2▶ | 那你们要带的东西 得备齐了才行 | nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíng | Vậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được. |
| 3 | 娘 那我就不在这儿陪您了 我去给他们备东西去 | niáng nà wǒ jiù bù zài zhè ér péi nín le wǒ qù gěi tā men bèi dōng xī qù | Mẹ, vậy con không ở đây với mẹ nữa. Con đi chuẩn bị đồ cho chúng. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè bù zi yě nán yǐ zài wǎng qián mài shàng yī bù lecũng khó lòng tiến thêm lên phía trước.

HSK 6
0:03s
zhè xiē shí rì wǒ gēn nà xiē pǎo shāng de dǎ jiāo dàoThời gian này, con giao thiệp với các thương lái,

HSK 7
0:03s
zhǐ wèi qù jiàn yī jiàn gèng guǎng kuò de tiān dìmà chỉ để ngắm nhìn vùng trời rộng lớn hơn.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dài zhe zán men lǐ mò wǎng qián zǒu nín shuō shì bú shìđưa mực Lý gia chúng ta tiến lên phía trước. Người nói xem có phải không?

HSK 7
0:03s
dà bó niáng zhè yòu gē ér shì xué mò de hǎo miáo ziĐại bá nương, Hựu Nhi rất có tố chất học làm mực,

HSK 5
0:03s
wèi lái yě shì wǒ men lǐ mò de dǐng liáng zhùmai này cũng là trụ cột của mực Lý gia chúng ta.

HSK 3
0:03s










