Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我当然愿意了" (wǒ dāng rán yuàn yì le) trong hội thoại tiếng Trung

我当然愿意了

wǒ dāng rán yuàn yì le

Đương nhiên ta đồng ý rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
6:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好 好hǎo hǎoĐược, được.
2我当然愿意了wǒ dāng rán yuàn yì leĐương nhiên ta đồng ý rồi.
3你为佑儿考虑得这么周全 大伯娘要怎么好好谢谢你nǐ wèi yòu ér kǎo lǜ dé zhè me zhōu quán dà bó niáng yào zěn me hǎo hǎo xiè xiè nǐCon suy nghĩ cho Hựu Nhi chu đáo như vậy, đại bá nương biết cảm ơn con thế nào đây?

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
到时候与前辈好好地比试一番
HSK 7
0:03s
dào shí hòu yǔ qián bèi hǎo hǎo dì bǐ shì yī fānĐến lúc đó sẽ so tài hết mình với tiền bối.

就不再是一条路上的人了
HSK 2
0:03s
jiù bù zài shì yī tiáo lù shàng de rén lethì không còn là người cùng đường nữa.

华儿 你可算回来了
HSK 4
0:03s
huá ér nǐ kě suàn huí lái leHoa Nhi, cuối cùng muội cũng về.

可我身为田墨掌事 又岂能置身事外呀
HSK 5
0:03s
kě wǒ shēn wèi tián mò zhǎng shì yòu qǐ néng zhì shēn shì wài yaNhưng ta là chưởng sự của mực Điền, sao có thể đứng ngoài cuộc được.

我来南京也是为了多寻一些门路
HSK 7
0:03s
wǒ lái nán jīng yě shì wèi le duō xún yī xiē mén lùTa đến Nam Kinh cũng là để tìm thêm vài con đường,

田本昌 我问你
HSK 1
0:03s
tián běn chāng wǒ wèn nǐĐiền Bản Xương, ta hỏi huynh.

将李家好好踩在脚下
HSK 6
0:03s
jiāng lǐ jiā hǎo hǎo cǎi zài jiǎo xiàđạp Lý gia dưới chân.

你执意妄为 不听劝告 待他日清算
HSK 7
0:03s
nǐ zhí yì wàng wéi bù tīng quàn gào dài tā rì qīng suànHuynh cố chấp làm bừa, không nghe khuyên bảo, đợi đến ngày bị tính sổ,

事已至此 你我更应该同心同德
HSK 7
0:03s
shì yǐ zhì cǐ nǐ wǒ gèng yīng gāi tóng xīn tóng déChuyện đến nước này, chúng ta càng nên đồng tâm hiệp lực

你还得趁此机会替我引见一二
HSK 6
0:03s
nǐ hái dé chèn cǐ jī huì tì wǒ yǐn jiàn yī èrMuội phải nhân cơ hội này giới thiệu ta với mọi người,

那晚点你同我一起去吧
HSK 5
0:03s
nà wǎn diǎn nǐ tóng wǒ yì qǐ qù baThế lát nữa huynh đi cùng ta đi.

你说南京这天这么冷 你也不说戴着点
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nán jīng zhè tiān zhè me lěng nǐ yě bù shuō dài zhe diǎnNgài xem Nam Kinh lạnh thế này, sao ngài không chịu đội mũ vậy?

我们还是先管好自己的事吧
HSK 4
0:03s
wǒ men hái shì xiān guǎn hǎo zì jǐ de shì baChúng ta vẫn nên lo chuyện của mình trước đã.

这几日把他盯好了 以防他出什么损招
HSK 7
0:03s
zhè jǐ rì bǎ tā dīng hǎo le yǐ fáng tā chū shén me sǔn zhāoMấy ngày này theo dõi hắn cho kỹ, đề phòng hắn giở trò.

公子 小心脚下 出来了
HSK 3
0:03s
gōng zi xiǎo xīn jiǎo xià chū lái leCông tử, cẩn thận dưới chân. Ra rồi.

以后有事尽管吩咐
HSK 7
0:03s
yǐ hòu yǒu shì jǐn guǎn fēn fùSau này có chuyện gì cứ việc sai bảo.

人走了 跟上 机灵点
HSK 7
0:03s
rén zǒu le gēn shàng jī líng diǎnngười đi rồi, bám theo đi. Nhanh trí chút.

外面冷吧 冷 快进屋暖和暖和
HSK 4
0:03s
wài miàn lěng ba lěng kuài jìn wū nuǎn huo nuǎn huoNgoài trời lạnh lắm phải không? Lạnh lắm. Mau vào nhà sưởi ấm đi.

你这生辰墨做得如何了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shēng chén mò zuò dé rú hé leMực mừng thọ của cô làm tới đâu rồi?

这墨还论香气啊
HSK 7
0:03s
zhè mò hái lùn xiāng qì aMực mà cũng cần có hương thơm sao?