Cách dùng "要去的理由" (yào qù de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung

yàodeyóu

lý do con muốn đi đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
2:08
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你倒是跟我说说nà nǐ dǎo shì gēn wǒ shuō shuōvậy con nói ta nghe
2要去的理由yào qù de lǐ yóulý do con muốn đi đi.
3七祖母 这些日子我们的墨坊 终于有了些起色qī zǔ mǔ zhè xiē rì zi wǒ men de mò fāng zhōng yú yǒu le xiē qǐ sèThất tổ mẫu, thời gian này cuối cùng phường mực nhà ta cũng có khởi sắc.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 5 of 5)
就没有什么事情办不到
HSK 3
0:03s
jiù méi yǒu shén me shì qíng bàn bú dàokhông có chuyện gì là không làm được.

这么多东西呢 祯娘 你看看有没有什么遗漏的
HSK 7
0:03s
zhè me duō dōng xī ne zhēn niáng nǐ kàn kàn yǒu méi yǒu shén me yí lòu deNhiều đồ vậy à? Trinh Nương, cô xem còn thiếu thứ gì không.

那这是给哪儿的
HSK 1
0:03s
nà zhè shì gěi nǎ ér deVậy cái này gửi đi đâu?

没什么 一些吃的而已
HSK 7
0:03s
méi shén me yī xiē chī de ér yǐKhông có gì, chút đồ ăn thôi.

咱们来南京以后 都没给家里报过平安
HSK 7
0:03s
zán men lái nán jīng yǐ hòu dōu méi gěi jiā lǐ bào guò píng ānTừ sau khi chúng ta tới Nam Kinh, lâu rồi ta không gửi thư báo bình an về nhà.

慢点啊 那个可别碎了 好 这个得放好了
HSK 5
0:03s
màn diǎn a nà ge kě bié suì le hǎo zhè ge dé fàng hǎo leĐi từ từ thôi, đừng làm vỡ đấy. Vâng. Cái này phải cất cẩn thận vào.

便摸出了一些门道
HSK 5
0:03s
biàn mō chū le yī xiē mén dàolão nạp cũng mò ra được chút manh mối.

可否借我们瞻阅一二
HSK 3
0:03s
kě fǒu jiè wǒ men zhān yuè yī èrCó thể cho bọn ta mượn xem qua được không?

老衲却无福消受
HSK 5
0:03s
lǎo nà què wú fú xiāo shòunhưng lão nạp lại không có phúc nhận.

若是不能亲看 可否跟我们说一说
HSK 7
0:03s
ruò shì bù néng qīn kàn kě fǒu gēn wǒ men shuō yī shuōNếu không thể tận mắt xem, vậy có thể kể cho bọn ta nghe

出家人不打诳语
HSK 1
0:03s
chū jiā rén bù dǎ kuáng yǔNgười xuất gia không nói dối.

便是看也不曾看过
HSK 6
0:03s
biàn shì kàn yě bù céng kàn guòmà đến nhìn cũng chưa từng nhìn qua.

别再打这经文的主意了
HSK 4
0:03s
bié zài dǎ zhè jīng wén de zhǔ yì leđừng tiếp tục nhắm vào bộ kinh văn đó nữa.

大老远跑来 结果白跑一场
HSK 5
0:03s
dà lǎo yuǎn pǎo lái jié guǒ bái pǎo yī chángLặn lội từ xa tới đây, kết quả lại uổng công một chuyến.

兰儿 你在这里等我一下 我马上回来
HSK 3
0:03s
lán ér nǐ zài zhè lǐ děng wǒ yī xià wǒ mǎ shàng huí láiLan Nhi, cô đứng đây đợi ta một lát. Ta quay lại ngay.

佛家重地 别说那些没有用的
HSK 7
0:03s
fó jiā zhòng dì bié shuō nà xiē méi yǒu yòng deĐây là nơi cửa Phật, đừng nói mấy lời vô ích đó.

天大地大 你我在此相遇 就是一桩缘分
HSK 7
0:03s
tiān dà dì dà nǐ wǒ zài cǐ xiāng yù jiù shì yī zhuāng yuán fēntrời đất bao la, hai ta gặp nhau ở đây chính là duyên phận.

我们一同聚聚如何
HSK 6
0:03s
wǒ men yī tóng jù jù rú héHay là chúng ta tụ họp một bữa?

那行吧 不打扰了 你忙吧
HSK 4
0:03s
nà xíng ba bù dǎ rǎo le nǐ máng baThôi được. Không quấy rầy nữa, ngài bận việc đi.

你当着佛祖的面前都敢骗我
HSK 5
0:03s
nǐ dāng zhe fó zǔ de miàn qián dōu gǎn piàn wǒTrước mặt Phật Tổ mà ngài cũng dám lừa ta.