Cách dùng "不好意思啊 借过借过 让让 让让 让让 走走走" (bù hǎo yì sī a jiè guò jiè guò ràng ràng ràng ràng ràng ràng zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
不好意思啊 借过借过 让让 让让 让让 走走走
Xin lỗi, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Cho đi nhờ, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Đi, đi, đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
9:50
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快快快 | kuài kuài kuài | Mau, mau, mau. |
| 2▶ | 不好意思啊 借过借过 让让 让让 让让 走走走 | bù hǎo yì sī a jiè guò jiè guò ràng ràng ràng ràng ràng ràng zǒu zǒu zǒu | Xin lỗi, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Cho đi nhờ, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Đi, đi, đi. |
| 3 | 姑娘 你在这儿等我 我去叫车夫过来 | gū niáng nǐ zài zhè ér děng wǒ wǒ qù jiào chē fū guò lái | Cô nương, cô ở đây chờ ta, để ta đi gọi người đánh xe đến đây. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià xiè xiè xiè xièTránh ra một chút. Tránh ra chút, cảm ơn. Cảm ơn.

HSK 1
0:03s
duō gěi wǒ lái diǎn wǒ men jiā yǒu liǎng kǒu rénCho ta thêm một chút đi. Nhà ta có hai miệng ăn đấy.

HSK 2
0:03s
wǎn le jiù méi le shì a kuài diǎn kuài diǎn xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎoMuộn chút nữa là hết sạch. Phải đấy, nhanh lên, nhanh chân lên. Tiểu Tiểu tỷ tỷ, Tiểu...

HSK 7
0:03s
xìng kuī zán ná le dà kuāng néng lǐng hěn duōMay mà chúng ta mang thúng lớn nên lấy được nhiều.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng jūn gē gē wǒ jiù xiǎng chéng wéi gēn nǐ yī yàng shàng zhèn shā díTướng quân ca ca, ta muốn trở thành một người giống như huynh ra trận giết địch,

HSK 4
0:03s
méi yǒu shuí néng yǒng yuǎn péi zài shuí shēn biānKhông ai có thể ở bên cạnh ai mãi mãi cả.

HSK 6
0:03s
xiǎo jiàng jūn hái shì zuò hǎo zì jǐ zǎo diǎn kāng fù lǚ yuē baTiểu tướng quân vẫn nên làm tốt việc của mình, sớm ngày bình phục để thực hiện giao ước đi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
hē jiǔ a lái nǐ zǎo shuō ma mǎn shàng mǎn shàngUống rượu chứ gì. Nào, sao không nói sớm. Rót đầy, rót đầy nhé.

HSK 7
0:03s







