Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "敬将军" (jìng jiāng jūn) trong hội thoại tiếng Trung

敬将军

jìng jiāng jūn

Kính tướng quân!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:30
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1敬将军jìng jiāng jūnkính tướng quân.
2敬将军jìng jiāng jūnKính tướng quân!
3愿我大梁yuàn wǒ dà liángNguyện cho Đại Lương ta

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 2 of 4)
你怎如此愁眉苦脸 方先野运粮
HSK 7
0:03s
nǐ zěn rú cǐ chóu méi kǔ liǎn fāng xiān yě yùn liángsao ngươi lại sầu não thế? Phương Tiên Dã đến vận chuyển lương thảo
至于那么着急赶路吗 朝廷已有明令
HSK 6
0:03s
zhì yú nà me zhe jí gǎn lù ma cháo tíng yǐ yǒu míng lìngcó cần gấp rút lên đường vậy không? Triều đình đã có lệnh,
看来恢复得不错嘛 都能长途跋涉去军营了
HSK 6
0:03s
kàn lái huī fù dé bù cuò ma dōu néng cháng tú bá shè qù jūn yíng leXem ra hồi phục khá tốt đấy chứ, đã có thể lặn lội đường xa đến quân doanh rồi.
我已经做好了 知无不言的准备
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng zuò hǎo le zhī wú bù yán de zhǔn bèita đã chuẩn bị sẵn tâm thế biết gì nói nấy,
不过是比旁人晚些罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì bǐ páng rén wǎn xiē bà le(chẳng qua là cầm cự lâu hơn kẻ khác.)
当我看着他眼神的时候 我看到了自己的影子
HSK 7
0:03s
dāng wǒ kàn zhe tā yǎn shén de shí hòu wǒ kàn dào le zì jǐ de yǐng zi(Khi nhìn vào mắt hắn,) (ta thấy hình bóng của chính mình.)
上次我掐着你的脖子 要弄死你的时候
HSK 7
0:03s
shàng cì wǒ qiā zhe nǐ de bó zi yào nòng sǐ nǐ de shí hòuLần trước khi ta bóp cổ ngươi, muốn lấy mạng ngươi,
你一个字都不愿意说
HSK 3
0:03s
nǐ yí gè zì dōu bù yuàn yì shuōngươi không chịu nói một lời,
远比乞丐舒服得多
HSK 7
0:03s
yuǎn bǐ qǐ gài shū fú dé duō(thoải mái hơn ăn mày nhiều.)
一开始 我们都很害怕
HSK 3
0:03s
yī kāi shǐ wǒ men dōu hěn hài pà(Ban đầu, bọn ta đều rất sợ,)
是对自己最彻底的残忍 别杀我
HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ zuì chè dǐ de cán rěn bié shā wǒ(chính là sự tàn nhẫn tột cùng với bản thân.) Đừng giết ta!
直到有一天 我像往常一样
HSK 7
0:03s
zhí dào yǒu yī tiān wǒ xiàng wǎng cháng yī yàng(cho đến một ngày, ta đi thực hiện nhiệm vụ)
我一遍一遍地告诉自己 清醒点
HSK 6
0:03s
wǒ yī biàn yī biàn dì gào sù zì jǐ qīng xǐng diǎn(Ta tự nhủ với mình hết lần này đến lần khác,) (phải tỉnh táo.)
总有一天你会回到阳光下
HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān nǐ huì huí dào yáng guāng xià(Sẽ có ngày được trở lại dưới ánh mặt trời,)
作为一个堂堂正正的人活着
HSK 4
0:03s
zuò wéi yí gè táng táng zhèng zhèng de rén huó zhe(sống như một con người đường đường chính chính.)
你现在不是怪物 是人吗
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài bú shì guài wù shì rén maGiờ đây ngươi không phải quái vật, mà là người à?
敲敲打打 缝缝补补地长大
HSK 2
0:03s
qiāo qiāo dǎ dǎ fèng féng bǔ bǔ dì zhǎng dàhỏng thì gõ đập, rách thì khâu vá mà lớn lên.
这就是最正常的人生
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì zuì zhèng cháng de rén shēngĐấy chính là một cuộc đời bình thường nhất.
冬去春来 始终如一
HSK 5
0:03s
dōng qù chūn lái shǐ zhōng rú yīĐông qua xuân tới, trước sau như một.
不过我最近 比较喜欢梅花
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ zuì jìn bǐ jiào xǐ huān méi huāNhưng dạo này ta lại khá thích hoa mai.