Cách dùng "庆功宴可以做 好多好吃的" (qìng gōng yàn kě yǐ zuò hǎo duō hǎo chī de) trong hội thoại tiếng Trung
庆功宴可以做 好多好吃的
Tiệc mừng công có thể làm rất nhiều món ngon.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:31
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们有粮了 | wǒ men yǒu liáng le | Chúng ta có lương thực rồi. |
| 2▶ | 庆功宴可以做 好多好吃的 | qìng gōng yàn kě yǐ zuò hǎo duō hǎo chī de | Tiệc mừng công có thể làm rất nhiều món ngon. |
| 3 | 像庆功宴这种琐碎之事 还值得一个将军 | xiàng qìng gōng yàn zhè zhǒng suǒ suì zhī shì hái zhí de yí gè jiāng jūn | Chuyện vụn vặt như tiệc mừng công mà cũng đáng để một vị tướng quân |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ zěn rú cǐ chóu méi kǔ liǎn fāng xiān yě yùn liángsao ngươi lại sầu não thế? Phương Tiên Dã đến vận chuyển lương thảo

HSK 6
0:03s
zhì yú nà me zhe jí gǎn lù ma cháo tíng yǐ yǒu míng lìngcó cần gấp rút lên đường vậy không? Triều đình đã có lệnh,

HSK 6
0:03s
kàn lái huī fù dé bù cuò ma dōu néng cháng tú bá shè qù jūn yíng leXem ra hồi phục khá tốt đấy chứ, đã có thể lặn lội đường xa đến quân doanh rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng zuò hǎo le zhī wú bù yán de zhǔn bèita đã chuẩn bị sẵn tâm thế biết gì nói nấy,

HSK 7
0:03s
dāng wǒ kàn zhe tā yǎn shén de shí hòu wǒ kàn dào le zì jǐ de yǐng zi(Khi nhìn vào mắt hắn,) (ta thấy hình bóng của chính mình.)

HSK 7
0:03s
shàng cì wǒ qiā zhe nǐ de bó zi yào nòng sǐ nǐ de shí hòuLần trước khi ta bóp cổ ngươi, muốn lấy mạng ngươi,

HSK 7
0:03s
shì duì zì jǐ zuì chè dǐ de cán rěn bié shā wǒ(chính là sự tàn nhẫn tột cùng với bản thân.) Đừng giết ta!

HSK 7
0:03s
zhí dào yǒu yī tiān wǒ xiàng wǎng cháng yī yàng(cho đến một ngày, ta đi thực hiện nhiệm vụ)

HSK 6
0:03s
wǒ yī biàn yī biàn dì gào sù zì jǐ qīng xǐng diǎn(Ta tự nhủ với mình hết lần này đến lần khác,) (phải tỉnh táo.)

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān nǐ huì huí dào yáng guāng xià(Sẽ có ngày được trở lại dưới ánh mặt trời,)

HSK 4
0:03s
zuò wéi yí gè táng táng zhèng zhèng de rén huó zhe(sống như một con người đường đường chính chính.)

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
qiāo qiāo dǎ dǎ fèng féng bǔ bǔ dì zhǎng dàhỏng thì gõ đập, rách thì khâu vá mà lớn lên.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s




