Cách dùng "正好 你可以跟她解释一下" (zhèng hǎo nǐ kě yǐ gēn tā jiě shì yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
正好 你可以跟她解释一下
Sẵn tiện ngươi có thể giải thích với cô ấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:15
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不我叫孟校尉 过来替我 | yào bù wǒ jiào mèng xiào wèi guò lái tì wǒ | Hay là ta gọi Mạnh hiệu úy đến làm thay ta. |
| 2▶ | 正好 你可以跟她解释一下 | zhèng hǎo nǐ kě yǐ gēn tā jiě shì yī xià | Sẵn tiện ngươi có thể giải thích với cô ấy |
| 3 | 你身上其他的伤 是怎么来的 | nǐ shēn shàng qí tā de shāng shì zěn me lái de | những vết thương khác trên người ngươi ở đâu ra. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià xiè xiè xiè xièTránh ra một chút. Tránh ra chút, cảm ơn. Cảm ơn.

HSK 1
0:03s
duō gěi wǒ lái diǎn wǒ men jiā yǒu liǎng kǒu rénCho ta thêm một chút đi. Nhà ta có hai miệng ăn đấy.

HSK 2
0:03s
wǎn le jiù méi le shì a kuài diǎn kuài diǎn xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎoMuộn chút nữa là hết sạch. Phải đấy, nhanh lên, nhanh chân lên. Tiểu Tiểu tỷ tỷ, Tiểu...

HSK 7
0:03s
xìng kuī zán ná le dà kuāng néng lǐng hěn duōMay mà chúng ta mang thúng lớn nên lấy được nhiều.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng jūn gē gē wǒ jiù xiǎng chéng wéi gēn nǐ yī yàng shàng zhèn shā díTướng quân ca ca, ta muốn trở thành một người giống như huynh ra trận giết địch,

HSK 4
0:03s
méi yǒu shuí néng yǒng yuǎn péi zài shuí shēn biānKhông ai có thể ở bên cạnh ai mãi mãi cả.

HSK 6
0:03s
xiǎo jiàng jūn hái shì zuò hǎo zì jǐ zǎo diǎn kāng fù lǚ yuē baTiểu tướng quân vẫn nên làm tốt việc của mình, sớm ngày bình phục để thực hiện giao ước đi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
hē jiǔ a lái nǐ zǎo shuō ma mǎn shàng mǎn shàngUống rượu chứ gì. Nào, sao không nói sớm. Rót đầy, rót đầy nhé.

HSK 7
0:03s







