Cách dùng "被别人摁在地上摩擦的" (bèi bié rén èn zài dì shàng mó cā de) trong hội thoại tiếng Trung
被别人摁在地上摩擦的
bèi bié rén èn zài dì shàng mó cā de
bị người khác chèn ép đến mức đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
19:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是不能看我儿子的公司 | wǒ shì bù néng kàn wǒ ér zi de gōng sī | Bố không thể đứng nhìn công ty của con trai mình |
| 2▶ | 被别人摁在地上摩擦的 | bèi bié rén èn zài dì shàng mó cā de | bị người khác chèn ép đến mức đó. |
| 3 | 什么摁在地上摩擦 | shén me èn zài dì shàng mó cā | Chèn ép gì cơ? |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
qiān wàn bié huí tóu kàn nǐ méi tīng guò matuyệt đối đừng quay lại nhìn. Cô chưa từng nghe nói à?

HSK 5
0:03s
nǐ qiáo bù qǐ shuí ne wǒ shí bā suì jiù yǒu jià zhào le hǎo bù hǎoAnh coi thường ai đấy? Tôi có bằng lái từ năm 18 tuổi rồi nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ bié nào bié nào gǎn jǐn de kuài diǎn de bié bié biéĐừng quậy nữa. Nhanh lên. Mau. Thôi đừng.

HSK 5
0:03s
jiào dōu jiào bù xǐng shuì dé gēn zhū yī yàngGọi mà có chịu dậy đâu. Ngủ say như heo ấy.

HSK 4
0:03s
zěn me le zěn me le nǐ shuō zěn me le gǎn jǐn xià chēSao thế? Sao thế? Còn hỏi sao thế à? Mau xuống xe đi!

HSK 7
0:03s
rú guǒ bú shì nǐ nòng fāng xiàng pán gēn běn bú huì kāi dào zhè ní lǐ láiNếu anh không giằng vô lăng thì đã chẳng lao vào bãi bùn này rồi.

HSK 4
0:03s
wán le yì diǎn xìn hào dōu méi yǒu wǒ yě méi xìn hàoTiêu rồi, chẳng có lấy một vạch sóng. Tôi cũng không có sóng.

HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì shān qū wā dì yǒu xìn hào jiù guài leChỗ này là vùng trũng của miền núi. Có sóng mới là lạ.

HSK 4
0:03s
yí gè rén dōu méi yǒu a bù xíng wán quán méi yǒu rén zhè biānKhông có một ai. Không được, bên này không có ai hết.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zài hài pà méi xiǎng dào nǐ zài suàn jì zhè xiē neTôi còn tưởng cô đang sợ. Không ngờ cô lại đang tính mấy cái này.

HSK 3
0:03s
hài pà shì zhēn de dàn shì hài pà yě méi yòng aSợ thì sợ thật. Nhưng sợ thì có ích gì đâu.

HSK 4
0:03s
lái yì qǐ huó dòng huó dòng bié yī huì er dòng zhe leNào, cùng vận động chút đi. Kẻo lát nữa lại ngấm lạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dà jiě zán men dé gàn dà huó le kuài kuài kuàiBà chị, chuẩn bị vào việc lớn thôi. Mau.

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè cài wǒ hái zhēn jiù chī dìng leNói cho cô biết. Tôi phải ăn bằng được mấy món đó.



