Cách dùng "而且老师长得本身就像学生 我谢谢你啊" (ér qiě lǎo shī zhǎng dé běn shēn jiù xiàng xué shēng wǒ xiè xiè nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
而且老师长得本身就像学生 我谢谢你啊
Với lại cô nhìn vốn đã giống học sinh rồi. Cảm ơn em nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:16
shàng wǔ shì diàn nǎo kè a lǎo shī kě yǐ liū jìn liū jìn jiào shì a
上午是电脑课啊 老师可以溜进溜进教室啊
“Buổi sáng là tiết Tin học mà. Cô có thể lẻn vào lớp được mà.”
LINE 0210:20
PLAYING SCENEér qiě lǎo shī zhǎng dé běn shēn jiù xiàng xué shēng wǒ xiè xiè nǐ a
而且老师长得本身就像学生 我谢谢你啊
“Với lại cô nhìn vốn đã giống học sinh rồi. Cảm ơn em nhé.”
LINE 0310:23
wǒ我
méi没
zhè这
ge个
pǐ癖
hào好
“Cô không có sở thích đó đâu.”
Show Information