Cách dùng "他们的脸上分明写满了不甘心" (tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn) trong hội thoại tiếng Trung
他们的脸上分明写满了不甘心
[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:34
dàn但
qí其
shí实
“[Nhưng thật ra,]”
LINE 0232:37
PLAYING SCENEtā他
men们
de的
liǎn脸
shàng上
fēn分
míng明
xiě写
mǎn满
le了
bù不
gān甘
xīn心
“[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]”
LINE 0332:40
fèn nù wú lì
愤怒 无力
“[phẫn nộ,] [bất lực.]”
Show Information