Cách dùng "我们肯定踢不过 不如我们继续弃赛吧" (wǒ men kěn dìng tī bù guò bù rú wǒ men jì xù qì sài ba) trong hội thoại tiếng Trung
我们肯定踢不过 不如我们继续弃赛吧
Chắc chắn chúng ta đá không lại đâu. Hay là chúng ta bỏ giải tiếp đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
qīng chāo lián sài yù xuǎn sài duì shǒu shì níng ān shí yàn níng ān shí yàn chāo qiáng a
青超联赛预选赛 对手是宁安实验 宁安实验超强啊
“vòng loại giải Vô địch Bóng đá Thanh thiếu niên. Đối thủ là trường Thực nghiệm Ninh An. Thực nghiệm Ninh An mạnh lắm.”
LINE 0206:08
PLAYING SCENEwǒ men kěn dìng tī bù guò bù rú wǒ men jì xù qì sài ba
我们肯定踢不过 不如我们继续弃赛吧
“Chắc chắn chúng ta đá không lại đâu. Hay là chúng ta bỏ giải tiếp đi.”
LINE 0306:10
duì a qì sài ba liǎng nián bù xùn liàn le
对啊 弃赛吧 两年不训练了
“Phải đấy, bỏ giải thôi. Hai năm không tập luyện rồi,”
Show Information