Cách dùng "现在已经好久不踢球了" (xiàn zài yǐ jīng hǎo jiǔ bù tī qiú le) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàijīnghǎojiǔqiúle

Lâu lắm rồi em không đá bóng nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:53
yǐ qián nà xiàn zài ne

以前 那现在呢

Trước đây? Còn bây giờ thì sao?

LINE 0202:58
PLAYING SCENE
xiàn
zài
jīng
hǎo
jiǔ
qiú
le

Lâu lắm rồi em không đá bóng nữa.

LINE 0303:13
wén
chéng
tóng
xué

Văn Thành Nghiệp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp02:58
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 1 of 5)
学校官网上 全是他们的通报批评
HSK 7
0:03s
xué xiào guān wǎng shàng quán shì tā men de tōng bào pī píng[Trên trang web chính thức của trường] [Quan tâm đến sự phát triển tâm hồn] [toàn là thông báo phê bình về chúng.] [Bảng thông báo của trường]
大大方方见个面吧
HSK 1
0:03s
dà dà fāng fāng jiàn gè miàn ba[Cứ mạnh dạn đến gặp mặt đã.]
应该马上就会到 给你们买了奶茶 待会你分一下
HSK 3
0:03s
yīng gāi mǎ shàng jiù huì dào gěi nǐ men mǎi le nǎi chá dài huì nǐ fēn yī xiàchắc sắp tới ngay thôi. Cô mua trà sữa cho các em, lát nữa em chia cho các bạn nhé.
以前 那现在呢
HSK 3
0:03s
yǐ qián nà xiàn zài neTrước đây? Còn bây giờ thì sao?
你认识我 你是四班的转学生
HSK 1
0:03s
nǐ rèn shí wǒ nǐ shì sì bān de zhuǎn xué shēng[Văn Thành Nghiệp, hậu vệ đội bóng mới] Cậu biết tôi à? Cậu là học sinh chuyển trường của lớp 12A4.
你跟你的滑板都很有名
HSK 3
0:03s
nǐ gēn nǐ de huá bǎn dōu hěn yǒu míngCậu và chiếc ván trượt của cậu rất nổi tiếng.
老师我再去催催他们
HSK 1
0:03s
lǎo shī wǒ zài qù cuī cuī tā menCô ơi, để em đi giục họ thêm lần nữa.
怎么你也是来开会的
HSK 3
0:03s
zěn me nǐ yě shì lái kāi huì deSao, cậu cũng tới họp à?
老师还给买了奶茶 买了奶茶
HSK 2
0:03s
lǎo shī huán gěi mǎi le nǎi chá mǎi le nǎi cháCô giáo còn mua trà sữa nữa. Mua cả trà sữa.
新老师真是人美心善啊
HSK 7
0:03s
xīn lǎo shī zhēn shì rén měi xīn shàn aCô giáo mới đúng là vừa đẹp người vừa đẹp nết.
那咋了 那咋了兄弟 冯锁 老师说了
HSK 4
0:03s
nà zǎ le nà zǎ le xiōng dì féng suǒ lǎo shī shuō le- Thì sao nào? - Thì sao nào, anh em? Phùng Tỏa, cô giáo bảo [Tên: Du Minh] [Tên: Trịnh Phi Dương][Tên: Phùng Tỏa]
智会老师 我这我这怎么样
HSK 1
0:03s
zhì huì lǎo shī wǒ zhè wǒ zhè zěn me yàngThầy Trí Hội, thế chỗ tôi thì sao?
也不咋地 你绝对不是 绝对不在你这
HSK 5
0:03s
yě bù zǎ dì nǐ jué duì bú shì jué duì bù zài nǐ zhèCũng chẳng ra sao. Chắc chắn không phải. Chắc chắn không ở chỗ cậu đâu.
肯定是我 天选之人 包管不是你
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì wǒ tiān xuǎn zhī rén bāo guǎn bú shì nǐChắc chắn là tôi, người được chọn. Đảm bảo không phải cậu.
一轮游稳了 好了好了 我们的领队老师
HSK 7
0:03s
yī lún yóu wěn le hǎo le hǎo le wǒ men de lǐng duì lǎo shī[Bước khởi đầu cũng ổn rồi.] Được rồi, được rồi. Đây là cô phụ trách của chúng ta.
我们肯定踢不过 不如我们继续弃赛吧
HSK 4
0:03s
wǒ men kěn dìng tī bù guò bù rú wǒ men jì xù qì sài baChắc chắn chúng ta đá không lại đâu. Hay là chúng ta bỏ giải tiếp đi.
老付 面子是给到你了
HSK 6
0:03s
lǎo fù miàn zi shì gěi dào nǐ leTân Thư, nể mặt cậu lắm rồi đấy nhé.
老大那比赛咱们真不踢啊
HSK 7
0:03s
lǎo dà nà bǐ sài zán men zhēn bù tī aĐại ca, mình không đi đá trận đó thật à? [Tuổi trẻ rực rỡ, nỗ lực hết mình]
当初球队说解散就解散 现在想让我回去
HSK 7
0:03s
dāng chū qiú duì shuō jiě sàn jiù jiě sàn xiàn zài xiǎng ràng wǒ huí qù[Tuổi trẻ rực rỡ, nỗ lực hết mình] Lúc trước nói giải tán đội là giải tán luôn, bây giờ lại muốn tôi quay về.
肯定不是我送的呀
HSK 5
0:03s
kěn dìng bú shì wǒ sòng de yaChắc chắn không phải tôi tặng rồi.