Cách dùng "那我就让他们丢脸 而且丢得有苦说不出来嘛" (nà wǒ jiù ràng tā men diū liǎn ér qiě diū dé yǒu kǔ shuō bù chū lái ma) trong hội thoại tiếng Trung
那我就让他们丢脸 而且丢得有苦说不出来嘛
Vậy tôi sẽ làm họ mất mặt. Và mất mặt đến mức khổ mà không nói được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:10
rán hòu wǒ jiù xiǎng dào le cù xiāo dà huì le tā men bù jiù shì yào liǎn miàn ma
然后我就想到了促销大会了 他们不就是要脸面吗
“Rồi tôi nghĩ đến hội nghị khuyến mãi. Họ không phải chỉ cần thể diện sao?”
LINE 0205:13
PLAYING SCENEnà wǒ jiù ràng tā men diū liǎn ér qiě diū dé yǒu kǔ shuō bù chū lái ma
那我就让他们丢脸 而且丢得有苦说不出来嘛
“Vậy tôi sẽ làm họ mất mặt. Và mất mặt đến mức khổ mà không nói được.”
LINE 0305:16
wǒ jiào nǐ yǐ dǎ cù tán dàn méi jiào nǐ luàn dǎ yī qì a nǐ yī quán xià qù
我教你以打促谈 但没教你乱打一气啊 你一拳下去
“Tôi dạy anh gây hấn để đàm phán, chứ đâu dạy anh đánh bừa bãi. Anh một quyền đấm xuống,”
Show Information