Cách dùng "头一回听说乙方挑甲方的啊" (tóu yī huí tīng shuō yǐ fāng tiāo jiǎ fāng de a) trong hội thoại tiếng Trung
头一回听说乙方挑甲方的啊
Lần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:52
bàn gè duō yuè le ba zhè zěn me hòu miàn hái méi xià wén le ne
半个多月了吧 这怎么后面还没下文了呢
“hơn nửa tháng rồi chứ? Sao vẫn chưa có tin tức gì tiếp vậy?”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEtóu头
yī一
huí回
tīng听
shuō说
yǐ乙
fāng方
tiāo挑
jiǎ甲
fāng方
de的
a啊
“Lần đầu nghe nói bên B chọn bên A đấy.”
LINE 0321:00
qín zǒng shàng cì nín tīng wǒ jiě shì wǒ men zhè ge diào yán ne
秦总 上次 您听我解释 我们这个调研呢
“Tổng Tần, lần trước Xin ông nghe tôi giải thích. Việc khảo sát của chúng tôi”
Show Information