Cách dùng "一听说你把古斯特项目丢了 他别提多高兴了" (yī tīng shuō nǐ bǎ gǔ sī tè xiàng mù diū le tā bié tí duō gāo xìng le) trong hội thoại tiếng Trung
一听说你把古斯特项目丢了 他别提多高兴了
Vừa nghe tin anh làm mất dự án Guster, nó mừng không thể tả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:38
zhǐ yào tā guò dé hǎo jiù bù ràng bié rén guò hǎo
只要他过得好 就不让别人过好
“Chỉ cần nó sống tốt, là không để người khác sống tốt.”
LINE 0219:41
PLAYING SCENEyī tīng shuō nǐ bǎ gǔ sī tè xiàng mù diū le tā bié tí duō gāo xìng le
一听说你把古斯特项目丢了 他别提多高兴了
“Vừa nghe tin anh làm mất dự án Guster, nó mừng không thể tả.”
LINE 0319:45
zhè yàng zán men wǎn shàng wǒ zhǎo gè dì ér hǎo hǎo hē yī dùn
这样 咱们晚上 我找个地儿好好喝一顿
“Thế này, tối nay chúng ta tôi tìm chỗ nhậu một bữa thật đã.”
Show Information