Cách dùng "但是我被他们抓夫了 我就上了淞沪战场" (dàn shì wǒ bèi tā men zhuā fū le wǒ jiù shàng le sōng hù zhàn chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
但是我被他们抓夫了 我就上了淞沪战场
nhưng bị họ bắt đi lính, thế là tôi đã ra chiến trường Tùng Hỗ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:18
wǒ我
běn本
lái来
shì是
yí一
gè个
chú厨
zi子
“Vốn dĩ tôi là một đầu bếp,”
LINE 0235:19
PLAYING SCENEdàn shì wǒ bèi tā men zhuā fū le wǒ jiù shàng le sōng hù zhàn chǎng
但是我被他们抓夫了 我就上了淞沪战场
“nhưng bị họ bắt đi lính, thế là tôi đã ra chiến trường Tùng Hỗ.”
LINE 0335:24
wǒ我
suǒ所
yǒu有
de的
dì弟
xiōng兄
men们
“Tất cả anh em của tôi,”
Show Information