Cách dùng "那些晃来晃去的日本特务怎么办" (nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
那些晃来晃去的日本特务怎么办
đám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:12
sòng tā lí kāi shàng hǎi de lù jìng dōu ān pái hǎo le nà zá jiā mén kǒu
送她离开上海的路径都安排好了 那咱家门口
“Lộ trình đưa cô ấy rời khỏi Thượng Hải đã sắp xếp xong cả rồi. Vậy còn trước cửa nhà chúng ta,”
LINE 0204:16
PLAYING SCENEnà那
xiē些
huǎng晃
lái来
huǎng晃
qù去
de的
rì日
běn本
tè特
wù务
zěn怎
me么
bàn办
“đám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?”
LINE 0304:19
tā men wǎn shàng qī diǎn zhōng huàn bān wǒ lì yòng zhè ge shí jiān
他们晚上七点钟换班 我利用这个时间
“Bọn chúng đổi ca lúc bảy giờ tối. Tôi sẽ lợi dụng thời gian này,”
Show Information