Cách dùng "那正是我们所求的 也是我们所期待的" (nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài de) trong hội thoại tiếng Trung
那正是我们所求的 也是我们所期待的
Đó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
fèn nù de yǎn guāng zhōng gǎn shòu dào nà jù dà de lì liàng
愤怒的眼光中 感受到那巨大的力量
“bị người Nhật sỉ nhục, mà cảm nhận được sức mạnh to lớn đó.”
LINE 0201:48
PLAYING SCENEnà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài de
那正是我们所求的 也是我们所期待的
“Đó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,”
LINE 0301:52
quán全
mín民
de的
jué觉
xǐng醒
“sự thức tỉnh của toàn dân.”
Show Information