Cách dùng "你办事我要不放心的话" (nǐ bàn shì wǒ yào bù fàng xīn de huà) trong hội thoại tiếng Trung
你办事我要不放心的话
Nếu việc anh làm mà tôi còn không yên tâm,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:29
wǒ huì qīn zì sòng tā qù mǎ tóu kàn zhe tā shàng chuán nín fàng xīn ba
我会亲自送她去码头 看着她上船 您放心吧
“Tôi sẽ đích thân đưa cô ấy ra bến tàu, nhìn cô ấy lên thuyền. Ngài cứ yên tâm.”
LINE 0204:32
PLAYING SCENEnǐ你
bàn办
shì事
wǒ我
yào要
bù不
fàng放
xīn心
de的
huà话
“Nếu việc anh làm mà tôi còn không yên tâm,”
LINE 0304:35
wǒ jiù méi yǒu fàng xīn de rén le qí shí tōu yùn yí gè rén méi shén me nán de
我就没有放心的人了 其实偷运一个人没什么难的
“thì tôi chẳng còn ai để tin tưởng nữa rồi. Thực ra đưa một người đi không có gì khó,”
Show Information