Cách dùng "你就什么都不跟我说了 我早上看不着你" (nǐ jiù shén me dōu bù gēn wǒ shuō le wǒ zǎo shàng kàn bù zhe nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你就什么都不跟我说了 我早上看不着你
em chẳng nói với anh lời nào nữa. Sáng anh không thấy em,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:07
zì自
cóng从
nǐ你
gěi给
xìng姓
tián田
de的
niàn念
wán完
shū书
zhī之
hòu后
“từ sau khi em đọc sách cho gã họ Điền đó xong,”
LINE 0229:11
PLAYING SCENEnǐ jiù shén me dōu bù gēn wǒ shuō le wǒ zǎo shàng kàn bù zhe nǐ
你就什么都不跟我说了 我早上看不着你
“em chẳng nói với anh lời nào nữa. Sáng anh không thấy em,”
LINE 0329:14
wǒ wǎn shàng jiàn bù zhe nǐ wǒ hǎo bù róng yì jiàn nǐ yí miàn
我晚上见不着你 我好不容易见你一面
“tối anh không gặp em. Khó khăn lắm mới gặp được em một lát,”
Show Information