Cách dùng "他明明没有受伤 他回来之后就受伤了" (tā míng míng méi yǒu shòu shāng tā huí lái zhī hòu jiù shòu shāng le) trong hội thoại tiếng Trung

míngmíngméiyǒushòushāng huíláizhīhòujiùshòushāngle

Ông ta rõ ràng không bị thương, nhưng sau khi về thì lại bị thương.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:10
tā shì shén me yàng de rén nǐ zhī dào a shàng cì zài zēng shòu lóu wǒ zài chǎng

他是什么样的人 你知道啊 上次在增寿楼 我在场

Ông ta là người thế nào, em biết chắc à? Lần trước ở Tăng Thọ Lâu anh có mặt.

LINE 0228:15
PLAYING SCENE
tā míng míng méi yǒu shòu shāng tā huí lái zhī hòu jiù shòu shāng le

他明明没有受伤 他回来之后就受伤了

Ông ta rõ ràng không bị thương, nhưng sau khi về thì lại bị thương.

LINE 0328:18
nà shuí zhī dào tā dào dǐ shì zhēn shòu shāng hái shì jiǎ shòu shāng a

那谁知道他到底是真受伤 还是假受伤啊

Vậy thì ai mà biết được ông ta bị thương thật hay giả chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp28:15
TMDB ID289624