Cách dùng "我就稀里糊涂地上了去上海的船" (wǒ jiù xī lǐ hú tú dì shàng le qù shàng hǎi de chuán) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshàngleshànghǎidechuán

Thế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:07
nà sōu qù wǔ hàn de chuán jiù ràng rì běn rén gěi zhà le

那艘去武汉的船 就让日本人给炸了

con tàu đi Vũ Hán đó, đã bị người Nhật cho nổ tung.

LINE 0237:10
PLAYING SCENE
jiù
shàng
le
shàng
hǎi
de
chuán

Thế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.

LINE 0337:12
wǒ jiù gēn zhe tā men dào le shàng hǎi jìn le zū jiè jìn le zū jiè zhī hòu

我就跟着他们到了上海 进了租界 进了租界之后

Tôi đi theo họ đến Thượng Hải, vào trong tô giới. Sau khi vào tô giới,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp37:10
TMDB ID289624