Cách dùng "我上辈子欠你还是这辈子欠你的" (wǒ shàng bèi zi qiàn nǐ hái shì zhè bèi zi qiàn nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
我上辈子欠你还是这辈子欠你的
Tôi nợ ông từ kiếp trước hay kiếp này?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:44
bī zhe wǒ bāng nǐ shā rén fàng huǒ wǒ píng shén me ya wǒ qiàn nǐ de
逼着我帮你杀人放火 我凭什么呀 我欠你的
“ép tôi giúp ông giết người phóng hỏa. Dựa vào đâu chứ? Tôi nợ ông à?”
LINE 0219:49
PLAYING SCENEwǒ我
shàng上
bèi辈
zi子
qiàn欠
nǐ你
hái还
shì是
zhè这
bèi辈
zi子
qiàn欠
nǐ你
de的
“Tôi nợ ông từ kiếp trước hay kiếp này?”
LINE 0319:51
lái nǐ kāi qiāng kāi qiāng dǎ sǐ wǒ nǐ yào shì bù gǎn kāi qiāng
来 你开枪 开枪打死我 你要是不敢开枪
“Nào, ông bắn đi. Bắn chết tôi đi. Nếu ông không dám bắn,”
Show Information