Cách dùng "我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去" (wǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qù) trong hội thoại tiếng Trung
我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去
tôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:29
xiǎo yuè shì wǒ mò guò mén de xí fù wǒ jiù zǒu zài nà shí zì lù kǒu de shí hòu
小月是我没过门的媳妇 我就走在那十字路口的时候
“Tiểu Nguyệt là vợ chưa cưới của tôi. Lúc tôi đi đến ngã tư đường,”
LINE 0236:33
PLAYING SCENEwǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qù
我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去
“tôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.”
LINE 0336:35
wǒ dōu xiǎng bǎ jiàn gěi rēng le zhè ge shí hòu yí gè lǎo guā gū gū gū
我都想把剑给扔了 这个时候一个老鸹 呱呱呱
“Tôi còn định vứt cả thanh kiếm đi nữa. Đúng lúc đó, một con quạ, quác quác quác,”
Show Information