Cách dùng "这么多废旧铜铁 能让这破车跑起来吗" (zhè me duō fèi jiù tóng tiě néng ràng zhè pò chē pǎo qǐ lái ma) trong hội thoại tiếng Trung
这么多废旧铜铁 能让这破车跑起来吗
Nhiều đồng nát sắt vụn thế này, có thể khiến cái xe nát này chạy được sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
nǐ bié kàn a zhè dōng xī shāng yǎn jīng
你别看啊 这东西伤眼睛
“Anh đừng nhìn nữa, thứ này hại mắt lắm.”
LINE 0207:18
PLAYING SCENEzhè me duō fèi jiù tóng tiě néng ràng zhè pò chē pǎo qǐ lái ma
这么多废旧铜铁 能让这破车跑起来吗
“Nhiều đồng nát sắt vụn thế này, có thể khiến cái xe nát này chạy được sao?”
LINE 0307:23
wǒ yào zuò de shì mù tàn chē yě jiào méi qì chē
我要做的是木炭车 也叫煤气车
“Thứ tôi muốn làm là xe chạy bằng than gỗ, cũng gọi là xe chạy bằng khí gas.”
Show Information