Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不会是你吧" (bú huì shì nǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung

不会是你吧

bú huì shì nǐ ba

Không phải là ngươi chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
30:37
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别让七嫂听见了bié ràng qī sǎo tīng jiàn leĐừng để thất tẩu nghe thấy.
2不会是你吧bú huì shì nǐ baKhông phải là ngươi chứ?
3人不可貌相啊 梦里探花成江湖豪侠了rén bù kě mào xiàng a mèng lǐ tàn huā chéng jiāng hú háo xiá leKhông thể trông mặt mà bắt hình dong, thám hoa trong mơ thành hiệp sĩ giang hồ rồi.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 4 of 8)
缢亡 不一定是自缢而亡
HSK 4
0:03s
yì wáng bù yí dìng shì zì yì ér wángTreo cổ chưa chắc là tự vẫn.
对自己的妆容 衣着 十分的考究
HSK 4
0:03s
duì zì jǐ de zhuāng róng yī zhuó shí fēn de kǎo jiūvẫn rất cầu kỳ về trang điểm, ăn mặc,
我的头可太疼了
HSK 3
0:03s
wǒ de tóu kě tài téng leĐầu ta đau quá.
宿醉怎么那么难受啊 我以后再也不喝了
HSK 4
0:03s
sù zuì zěn me nà me nán shòu a wǒ yǐ hòu zài yě bù hē leSao say rượu lại khó chịu thế? Sau này ta không uống nữa.
那你下次别求着我
HSK 6
0:03s
nà nǐ xià cì bié qiú zhe wǒThế lần sau cô đừng xin ta...
这一看就是被小碗儿吓着了
HSK 6
0:03s
zhè yī kàn jiù shì bèi xiǎo wǎn ér xià zhe lenhìn là biết bị Tiểu Uyển Nhi dọa rồi.
不就是拿大针缝肚皮吗
HSK 7
0:03s
bù jiù shì ná dà zhēn fèng dù pí machỉ là cầm kim khâu bụng thôi mà.
剖开死人的肚皮呢
HSK 1
0:03s
pōu kāi sǐ rén de dù pí nemổ bụng người chết cơ.
若我挺住了 下顿酒你请
HSK 7
0:03s
ruò wǒ tǐng zhù le xià dùn jiǔ nǐ qǐngNếu ta chịu được, lần sau cô mời rượu.
我又赢了
HSK 4
0:03s
wǒ yòu yíng leTa lại thắng rồi.
我这是因为昨天的酒 喝吧你
HSK 3
0:03s
wǒ zhè shì yīn wèi zuó tiān de jiǔ hē ba nǐTại hôm qua ta uống rượu thôi. Ngươi uống đi.
喝起来便会觉得涩口 死者怎么会喝下去
HSK 5
0:03s
hē qǐ lái biàn huì jué de sè kǒu sǐ zhě zěn me huì hē xià qùkhi uống sẽ thấy vị chát, sao nạn nhân lại uống nó?
在哪找到的 庞辅良书房外的凉亭柱子上
HSK 7
0:03s
zài nǎ zhǎo dào de páng fǔ liáng shū fáng wài de liáng tíng zhù zi shàngTìm thấy ở đâu? Trên cột chòi nghỉ mát ngoài thư phòng của Bàng Phụ Lương.
清幽绵长 经久不散
HSK 7
0:03s
qīng yōu mián zhǎng jīng jiǔ bù sànnhẹ nhàng thanh khiết, lưu hương lâu tan.
庞公似对覃夫人颇有不满呀
HSK 6
0:03s
páng gōng shì duì tán fū rén pǒ yǒu bù mǎn yaBàng công có vẻ hơi bất mãn với Đàm phu nhân?
本不欲说死人的是非
HSK 7
0:03s
běn bù yù shuō sǐ rén de shì fēikhông muốn gièm pha người chết,
养得她胃口越来越大
HSK 6
0:03s
yǎng dé tā wèi kǒu yuè lái yuè dàlại khiến cô ấy ngày càng tham lam.
鄙人一气之下便把她赶走了
HSK 5
0:03s
bǐ rén yí qì zhī xià biàn bǎ tā gǎn zǒu letrong lúc tức giận, ta đã đuổi cô ấy đi.
那覃夫人可留下用了晚膳
HSK 6
0:03s
nà tán fū rén kě liú xià yòng le wǎn shànThế Đàm phu nhân có ở lại ăn tối không?
告辞 鄙人恭送 不必
HSK 7
0:03s
gào cí bǐ rén gōng sòng bù bìCáo từ. Để ta tiễn. Không cần.