Cách dùng "吓死我了 吓死我了" (xià sǐ wǒ le xià sǐ wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
吓死我了 吓死我了
Ta sợ chết mất. Sợ chết mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
0:40
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 九娘子 是我 救我 | jiǔ niáng zǐ shì wǒ jiù wǒ | Cửu tiểu thư, là ta. Cứu ta. |
| 2▶ | 吓死我了 吓死我了 | xià sǐ wǒ le xià sǐ wǒ le | Ta sợ chết mất. Sợ chết mất. |
| 3 | 多谢九娘子 多谢 | duō xiè jiǔ niáng zǐ duō xiè | Đa tạ cửu tiểu thư, đa tạ. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ruò fēi zǒu tóu wú lù tā zěn huì shě deNếu không phải đi đến đường cùng thì sao ông ấy nỡ bỏ

HSK 7
0:03s
nǐ kě tīng shuō guò shuǐ xià táo shēng de xì fǎHuynh đã từng nghe nói đến chiêu trò thoát thân dưới nước chưa?

HSK 3
0:03s
wǒ zì xiǎo zài jūn yíng zhǎng dà zěn huì tīng shuō guò zhè xiēTa lớn lên ở quân doanh từ nhỏ, sao có thể nghe nói đến mấy chuyện này.

HSK 5
0:03s
dāng rán bù zhī bù rán xì bān zi kào shén me chī fànĐương nhiên không biết, không thì gánh hát kiếm cơm bằng gì?

HSK 4
0:03s
jiù chōng zhe xíng xiōng rén jiāng zhè shí wàn liǎng yín piào diū rù shuǐ lǐ de hěn jìnDựa vào nỗi căm hận kẻ hành hung ném ngân phiếu trị giá mười vạn lượng bạc xuống nước,

HSK 4
0:03s
tā dìng yǔ liú rén lì yǒu bù gòng dài tiān zhī chóuhắn nhất định có mối thù sâu đậm với Lưu Nhân Lệ.


