Cách dùng "养得她胃口越来越大" (yǎng dé tā wèi kǒu yuè lái yuè dà) trong hội thoại tiếng Trung
养得她胃口越来越大
lại khiến cô ấy ngày càng tham lam.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
20:23
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 鄙人念她生活不易 对她时有照拂 可谁想 | bǐ rén niàn tā shēng huó bù yì duì tā shí yǒu zhào fú kě shuí xiǎng | ta nghĩ cô ấy sống không dễ dàng, nên thường hay quan tâm giúp đỡ. Nhưng ai ngờ |
| 2▶ | 养得她胃口越来越大 | yǎng dé tā wèi kǒu yuè lái yuè dà | lại khiến cô ấy ngày càng tham lam. |
| 3 | 昨日她居然提出用双清班 换我十方客栈三成干股 | zuó rì tā jū rán tí chū yòng shuāng qīng bān huàn wǒ shí fāng kè zhàn sān chéng gān gǔ | Hôm qua cô ấy còn đề nghị dùng gánh hát Song Thanh đổi lấy ba phần cổ phần danh nghĩa của quán trọ Thập Phương, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 6 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng jùn zhǔ xǐng le gěi tā hē diǎn xǐng jiǔ tāngchờ quận chúa tỉnh, cho tỷ ấy uống ít canh giải rượu.

HSK 2
0:03s
zài zhè yàng xià qù jùn zhǔ dōu gāi xué huài lecứ thế này quận chúa sẽ nhiễm thói xấu mất.

HSK 3
0:03s
pà shì a hái méi xué huài xiān hē huài leE là chưa nhiễm thói xấu, thì đã say khướt rồi.

HSK 4
0:03s
nǎ xiàng nǐ a tiān tiān bǎ xǐ huān guà zài zuǐ biānĐâu giống người, suốt ngày cứ nói thích, thích.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn bù guàn tā diàn jì qī sǎo de yàng zi wǒ zhè cáiTa chỉ ngứa mắt hắn tơ tưởng đến thất tẩu, nên ta mới...












