Cách dùng "养得她胃口越来越大" (yǎng dé tā wèi kǒu yuè lái yuè dà) trong hội thoại tiếng Trung
养得她胃口越来越大
lại khiến cô ấy ngày càng tham lam.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
20:23
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 鄙人念她生活不易 对她时有照拂 可谁想 | bǐ rén niàn tā shēng huó bù yì duì tā shí yǒu zhào fú kě shuí xiǎng | ta nghĩ cô ấy sống không dễ dàng, nên thường hay quan tâm giúp đỡ. Nhưng ai ngờ |
| 2▶ | 养得她胃口越来越大 | yǎng dé tā wèi kǒu yuè lái yuè dà | lại khiến cô ấy ngày càng tham lam. |
| 3 | 昨日她居然提出用双清班 换我十方客栈三成干股 | zuó rì tā jū rán tí chū yòng shuāng qīng bān huàn wǒ shí fāng kè zhàn sān chéng gān gǔ | Hôm qua cô ấy còn đề nghị dùng gánh hát Song Thanh đổi lấy ba phần cổ phần danh nghĩa của quán trọ Thập Phương, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ruò fēi zǒu tóu wú lù tā zěn huì shě deNếu không phải đi đến đường cùng thì sao ông ấy nỡ bỏ

HSK 7
0:03s
nǐ kě tīng shuō guò shuǐ xià táo shēng de xì fǎHuynh đã từng nghe nói đến chiêu trò thoát thân dưới nước chưa?

HSK 3
0:03s
wǒ zì xiǎo zài jūn yíng zhǎng dà zěn huì tīng shuō guò zhè xiēTa lớn lên ở quân doanh từ nhỏ, sao có thể nghe nói đến mấy chuyện này.

HSK 5
0:03s
dāng rán bù zhī bù rán xì bān zi kào shén me chī fànĐương nhiên không biết, không thì gánh hát kiếm cơm bằng gì?

HSK 4
0:03s
jiù chōng zhe xíng xiōng rén jiāng zhè shí wàn liǎng yín piào diū rù shuǐ lǐ de hěn jìnDựa vào nỗi căm hận kẻ hành hung ném ngân phiếu trị giá mười vạn lượng bạc xuống nước,

HSK 4
0:03s
tā dìng yǔ liú rén lì yǒu bù gòng dài tiān zhī chóuhắn nhất định có mối thù sâu đậm với Lưu Nhân Lệ.


