Cách dùng "就不用承受离开亲人的痛苦了" (jiù bù yòng chéng shòu lí kāi qīn rén de tòng kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
就不用承受离开亲人的痛苦了
Thì sẽ không phải chịu nỗi đau rời xa người thân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:59
rú如
guǒ果
wǒ我
shì是
xiān先
lí离
kāi开
de的
nà那
ge个
rén人
“Nếu tôi là người rời đi trước.”
LINE 0218:02
PLAYING SCENEjiù就
bù不
yòng用
chéng承
shòu受
lí离
kāi开
qīn亲
rén人
de的
tòng痛
kǔ苦
le了
“Thì sẽ không phải chịu nỗi đau rời xa người thân.”
LINE 0318:08
dàn但
wǒ我
méi没
yǒu有
yì意
shí识
dào到
“Nhưng tôi đã không nhận ra.”
Show Information