Cách dùng "又抢了钱还抢了车" (yòu qiǎng le qián hái qiǎng le chē) trong hội thoại tiếng Trung
又抢了钱还抢了车
Tiền bị cướp, xe cũng bị lấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
9:00
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被打晕了 | bèi dǎ yūn le | mà bị đánh ngất. |
| 2▶ | 又抢了钱还抢了车 | yòu qiǎng le qián hái qiǎng le chē | Tiền bị cướp, xe cũng bị lấy. |
| 3 | 这说出去有人信吗 | zhè shuō chū qù yǒu rén xìn ma | Nói ra có ai tin không? |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
yī dà zǎo yín háng qǔ dé chū lái ma♪ Thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ ♪ Sáng sớm ngày ra, ngân hàng đâu rút được nhiều tiền vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s















