Cách dùng "不想知道 知道了没意思" (bù xiǎng zhī dào zhī dào le méi yì si) trong hội thoại tiếng Trung
不想知道 知道了没意思
Không muốn biết, biết rồi mất vui.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:13
bú shì nǐ nǎo zi méi shì ba zěn me néng shì dìng hǎo de ne jiǎ shè jiǎ shè
不是 你脑子没事吧 怎么能是定好的呢 假设假设
“Không phải chứ, đầu em có vấn đề à? Sao lại có thể định sẵn được. Giả sử thôi, giả sử.”
LINE 0201:22
PLAYING SCENEbù xiǎng zhī dào zhī dào le méi yì si
不想知道 知道了没意思
“Không muốn biết, biết rồi mất vui.”
LINE 0301:24
wèi为
shén什
me么
ya呀
“Tại sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ jiǎo yā zi tiān tiān xūn wǒ jiù tǐng xià rén deChân em ngày nào cũng bốc mùi xộc vào mũi anh rất đáng sợ đó.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ néng gòu tí qián zhī dào nǐ huì fā shēng shén meAnh có thể biết trước mình sẽ gặp chuyện gì

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō yǐ jīng shè dìng hǎo le ma nà zěn me néng bì kāi nechẳng phải em nói đã định sẵn rồi sao? Vậy sao tránh được?

HSK 7
0:03s
nǐ xiàng zhè ge diàn shì jù lǐ yǎn de chuān yuè huí guò qùGiống như trong phim, xuyên không về quá khứ,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà hái shì méi yǒu gǎi biàn ya niǔ zhuǎn bù liǎo qián kūn méi yòngVậy thì cũng đâu có thay đổi, không thể xoay chuyển được, vô ích thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè dōu kàn de shén me ya tuī lǐ xiǎo shuōEm suốt ngày xem cái gì vậy? Tiểu thuyết trinh thám.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yǒu shí hòu xiǎng xiǎng zhēn de tǐng kě pà decho nên đôi khi nghĩ lại thấy thật đáng sợ.

HSK 7
0:03s
jiù hǎo xiàng bèi mìng yùn méng zhù le zì jǐ de shuāng yǎnGiống như bị số phận che mờ đôi mắt vậy.

HSK 5
0:03s
xiàn shí shēng huó zhōng yě shì zhè yàng a měi yī tiān dōu bù yí yàng aTrong cuộc sống hiện thực cũng vậy, mỗi ngày đều khác nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lìcuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s